Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Tên dịch vụ: 83. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, thành viên hợp danh, vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp, ngành nghề kinh doanh, thông tin về người quản lý doanh nghiệp, thông tin đăng ký thuế

THÔNG TIN ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT - HỖ TRỢ

THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG (THỜI GIAN GIẢI QUYẾT: 3 NGÀY LÀM VIỆC)

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước hoặc đăng ký qua mạng điện tử, thông Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trang Website:dangkykinhdoanh.gov.vn

- Bước 3: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ, thu lệ phí và trao giấy biên nhận; Trường hợp đăng ký qua mạng doanh nghiệp thanh toán lệ phí và nhận giấy biên nhận theo quy trình trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

- Bước 4: Căn cứ ngày hẹn trên giấy biên nhận Tổ chức, cá nhân nhận trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả hoặc đăng ký trả phí để nhận qua đường bưu điện.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc đăng ký hồ sơ qua mạng điện tử.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ thay đổi tên doanh nghiệp:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh.

- Thành phần hồ sơ thay đổi địa chỉ trụ sở chính:

(1) Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính trong phạm vi tỉnh

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh.

(2) Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố trực thuộc TW khác

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Bản sao hợp lệ Điều lệ đã sửa đổi của công ty;

+ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh;

+ Danh sách thành viên hợp danh.

- Thành phần hồ sơ thay đổi thành viên hợp danh:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy, tờ chứng thực cá nhân của thành viên hợp danh mới (Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực; Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

- Thành phần hồ sơ thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp:

(1) Trường hợp đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Danh sách thành viên công ty hợp danh.

(2) Trường hợp giảm vốn điều lệ

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Danh sách thành viên công ty hợp danh;

+ Bản cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn;

+ Báo cáo tài chính của công ty tại kỳ gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ.

- Thành phần hồ sơ thay đổi ngành nghề kinh doanh:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh;

- Thành phần hồ sơ thay đổi thông tin về người quản lý doanh nghiệp:

 + Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

- Thành phần hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d) Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.                                                                  

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Đăng ký kinh doanh.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

h) Lệ phí: 200.000 đồng/lần cấp.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo Phụ lục II-1 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp).

-Danh sách thành viên công ty hợp danh (theo Phụ lục I-9 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có. 

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký Doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày19/10/2015  của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp;

- Thông tư số 106/2013/TT-BTC ngày 09/08/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 176/2012/TT-BTC.