THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.001225.000.00.00.H10 - 7. Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến Sở Tư pháp Luật sư 510 Một phần Nộp hồ sơ
2 2.002139.000.00.00.H10 - 8. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Sở Tư pháp Luật sư 562 Một phần Nộp hồ sơ
3 1.002384.000.00.00.H10 - 8. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Luật sư 497 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.000688.000.00.00.H10 - Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư 2 Một phần
5 1.000828.000.00.00.H10 - Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư 2 Một phần
6 1.002384.000.00.00.H10 - 21. Đă ng ký hoạt động của Chi nhánh của Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Luật sư 353 Một phần
7 1.002368.000.00.00.H10 - 22. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư 437 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.002010.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư 862 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.002032.000.00.00.H10 - 2. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư 689 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.002055.000.00.00.H10 - 3. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sở Tư pháp Luật sư 609 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.002079.000.00.00.H10 - 4. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty Luật Hợp danh Sở Tư pháp Luật sư 657 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.002099.000.00.00.H10 - 5. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư 587 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.002126.000.00.00.H10 - 6. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư(Trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập) Sở Tư pháp Luật sư 586 Một phần
14 1.002153.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân. Sở Tư pháp Luật sư 599 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.002181.000.00.00.H10 - 10. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty Luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư 610 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.002198.000.00.00.H10 - 11. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty Luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư 612 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.002218.000.00.00.H10 - 2. Hợp nhất công ty luật. Sở Tư pháp Luật sư 603 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.002234.000.00.00.H10 - 3. Sáp nhập Công ty luật Sở Tư pháp Luật sư 547 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.002398.000.00.00.H10 - 6. Đăng ký hoạt động của Công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ Công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư 583 Toàn trình Nộp hồ sơ