Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Tên dịch vụ: 10.Thẩm định dự án (Báo cáo nghiên cứu khả thi), thẩm định thiết thiết kế cơ sở công trình thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn

THÔNG TIN ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT - HỖ TRỢ

THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG (THỜI GIAN GIẢI QUYẾT: 30 NGÀY LÀM VIỆC)

a) Trình tự thực hiện: 

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến đến bộ phận tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bình Phước số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.  

Bộ phận Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ hợp lệ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Đồng thời chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy lợi giải quyết. Thời gian thực hiện 0,5 ngày làm việc. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện.

- Bước 2: Sau ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Thủy lợi có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì tham mưu Sở ra Báo cáo kết quả thẩm định. Trường hợp không đạt yêu cầu cũng phải có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân. Đồng thời gửi kết quả về bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bình Phước.

Thời gian thực hiện:

+ Dự án đầu tư: không quá 29,5 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; không quá 19,5 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.

+ Thiết kế cơ sở: Không quá 19,5 ngày làm việc đối với nhóm B; không quá 14,5 ngày làm việc đối với nhóm C.

- Bước 3: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bình Phước hoặc qua hệ thống dịch vụ đã đăng ký.

b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ công trực tuyến đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 727, QL14, P. Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ:

- Tờ trình đề nghị thẩm định của Chủ đầu tư theo mẫu 01 quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

- Báo cáo tổng hợp về hồ sơ trình thẩm định của Chủ đầu tư theo Thông tư 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

- Văn bản chủ trương đầu tư xây dựng của cấp có thẩm quyền. Các văn bản của cấp có thẩm quyền liên quan đến dự án (nếu có).

- Hồ sơ khảo sát xây dựng công trình: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng; Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng.

- Thành phần hồ sơ: Báo cáo chính; Báo cáo tóm tắt; Thuyết minh thiết kế cơ sở; Bản vẽ thiết kế cơ sở; Dự toán.

- Hồ sơ năng lực của nhà thầu: Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở; Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết:

- Hồ sơ Dự án đầu tư: không quá 30 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.

- Hồ sơ Thiết kế cơ sở: Không quá 20 ngày làm việc đối với nhóm B; không quá 15 ngày làm việc đối với nhóm C.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp & PTNT

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp & PTNT hoặc Chi cục Thủy lợi

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo kết quả thẩm định.

h) Lệ phí: Mức thu phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng được ban hành theo biểu kèm theo Thông tư số 209/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, cụ thể:

Tổng mức đầu tư dự án

(tỷ đồng)

<15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình Thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

+ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

+ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về việc quản lý dự dán đầu tư xây dựng;

+ Nghị định số 32/2014/ND-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

+ Căn cứ Thông tư 209/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng;

+ Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn, xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

+ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

HỒ SƠ CẦN NỘP

# Tên hồ sơ Tập tin đính kèm
1 Tờ trình đề nghị
2 Báo cáo tổng hợp về hồ sơ trình thẩm định của Chủ đầu tư theo Thông tư 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.
3 Văn bản chủ trương đầu tư xây dựng của cấp có thẩm quyền. Các văn bản của cấp có thẩm quyền liên quan đến dự án (nếu có).
4 Hồ sơ khảo sát xây dựng công trình: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng; Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng
5 Báo cáo chính; Báo cáo tóm tắt; Thuyết minh thiết kế cơ sở; Bản vẽ thiết kế cơ sở; Dự toán.
6 Hồ sơ năng lực của nhà thầu: Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở; Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.
Nộp hồ sơ mức độ 3 Nộp hồ sơ mức độ 4