Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Tên dịch vụ: 5. Cấp bản sao, chứng thực tài liệu lưu trữ (diện sử dụng hạn chế)

THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG (THỜI GIAN GIẢI QUYẾT: 4 NGÀY LÀM VIỆC)

a) Trình t thc hin.

-  Thủ tục cấp bản sao

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp bản sao và chứng thực lưu trữ nộp hồ sơ tại Chi cục Văn thư Lưu trữ - Sở Nội vụ địa chỉ: Số 02, Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Công chức, viên chức của Chi cục Văn thư Lưu trữ - Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ viết phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đúng, chưa đủ theo quy định thì viết phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện.

- Bước 2: Viên chức Phòng đọc điền đầy đủ các thông tin vào Dấu chứng thực đóng trên bản sao, ghi ngày, tháng, năm chứng thực, trình người đứng đầu Lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Phước ký xác nhận và đóng dấu của Lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Phước.

- Bước 3: Tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả Chi cục Văn thư Lưu trữ - Sở Nội vụ.

b) Cách thức thực hiện. Tiếp nhận Phiếu yêu cầu cấp bản sao tài liệu và Chứng thực tài liệu của tổ chức, cá nhân; trả tài liệu đã sao và chứng thực cho các tổ chức, cá nhân tại Phòng đọc của Lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Phước

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Thành phần hồ sơ:

* Đối với cấp bản sao

+ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người đăng ký sử dụng tài liệu; trường hợp sử dụng tài liệu để phục vụ công tác thì phải có Giấy giới thiệu hoặc văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức nơi công tác;

+ Phiếu yêu cầu sao tài liệu;

+ Bản lưu sao tài liệu.

* Đối với cấp bản chứng thực tài liệu

+ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người đăng ký sử dụng tài liệu; trường hợp sử dụng tài liệu để phục vụ công tác thì phải có Giấy giới thiệu hoặc văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức nơi công tác;

+ Phiếu yêu cầu chứng thự tài liệu;

+ Bản lưu bản chứng thực tài liệu.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d) Thời hạn giải quyết.

+ Thời hạn phê duyệt và cung cấp tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý hiếm chậm nhất là 04 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận phiếu yêu cầu.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức và cá nhân

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục VTLT.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng TCSDTLLT&UDTH.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp các văn bản, hồ sơ, tài liệu đã được sao và chứng thực tài liệu hoặc văn bản trả lời về tài liệu đề nghị cấp bản sao hoặc chứng thực.

h) Lệ phí: Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.

Ban hành kèm theo Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu 
(đồng)

Ghi chú

III

Cung cp bản sao tài liu

 

 

 

1

Phô tô tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư)

 

 

 

a

Phô tô đen trắng

Trang A4

3.000

 

b

Phô tô màu

Trang A4

20.000

 

2

In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư)

 

 

 

a

In ảnh đen trắng từ phim gốc

 

 

 

a1

Cỡ từ 15x21 cm trở xuống

Tấm

40.000

 

a2

Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm

Tấm

60.000

 

a3

Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm

Tấm

150.000

 

b

Chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc

 

 

 

 

Cỡ từ 15x21 cm trở xuống

Tấm

60.000

 

 

Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm

Tấm

80.000

 

 

Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm

Tấm

170.000

 

3

In sao tài liệu ghi âm (không kể vật tư)

Phút nghe

30.000

 

4

In sao phim điện ảnh (không kể vật tư)

Phút chiếu

60.000

 

5

Tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1)

 

 

 

a

Tài liệu giấy

 

 

 

 

- In đen trắng (đã bao gồm vật tư)

Trang A4

2.000

 

 

- In màu (đã bao gồm vật tư)

Trang A4

15.000

 

 

- Bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)

Trang ảnh

1.000

 

b

Tài liệu phim, ảnh

 

 

 

 

- In ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư)

 

 

 

 

Cỡ từ 15x21 cm trở xuống

Tấm

30.000

 

 

Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm

Tấm

40.000

 

 

Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm

Tấm

130.000

 

 

- Bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)

Tấm ảnh

30.000

 

c

Sao tài liệu ghi âm dạng điện tử (không bao gồm vật tư)

Phút nghe

27.000

 

d

Sao tài liệu phim điện ảnh dạng điện tử (không kể vật tư)

Phút chiếu

54.000

 

IV

Chứng thực tài liệu lưu trữ

Văn bản

20.000

 

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiPhiếu yêu cầu sao tài liệu và Phiếu yêu cầu chứng thực tài liệu (ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV )

k) Yêu cầu/ điều kiện thực hiện TTHC: Không

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

- Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.

- Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ Quy định về việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử.

HỒ SƠ CẦN NỘP

# Tên hồ sơ Tập tin đính kèm
1 Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người đăng ký sử dụng tài liệu
2 Phiếu yêu cầu sao tài liệu + Phiếu yêu cầu sao tài liệu
3 Bản lưu sao tài liệu
4 Phiếu yêu cầu chứng thự tài liệu + Phiếu yêu cầu chứng thự tài liệu
5 Bản lưu bản chứng thực tài liệu