Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

(*) Click vào tên đơn vị để xem tình hình tiếp nhận giải quyết TTHC tại đơn vị

STT Đơn vị giải quyết TTHC Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận Tổng số Đúng và trước hạn Quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 -- Sở Giáo dục và Đào tạo 143 26 117 125 125 0 18 5 13
2 -- Sở Công thương 2610 14 2596 2602 2600 2 8 8 0
3 -- Sở Giao thông Vận tải 418 18 400 397 395 2 21 20 1
4 -- Sở Kế Hoạch và Đầu Tư 453 67 386 348 307 41 105 85 20
5 -- Sở Khoa học và Công nghệ 53 1 52 50 50 0 3 3 0
6 -- Sở Lao động TB&XH 137 6 131 126 108 18 11 11 0
7 -- Sở Nội vụ 281 42 239 263 257 6 18 15 3
8 -- Sở Nông nghiệp và PTNT 680 42 638 654 633 21 26 25 1
9 -- Sở Tài nguyên và Môi Trường 852 170 682 693 668 25 157 125 32
10 -- Sở Văn hóa - Thể thao và DL 132 4 128 127 127 0 5 5 0
11 -- Sở Ngoại vụ 15 2 13 15 15 0 0 0 0
12 -- Sở Y tế 614 38 576 563 558 5 51 51 0
13 -- Sở Xây dựng 707 63 644 651 639 12 56 54 2
14 -- Sở Thông tin và Truyền thông 30 2 28 28 27 1 2 2 0
15 -- Sở Tư pháp 2618 263 2355 2207 2177 30 411 337 74
16 -- Công an tỉnh 5624 14 5610 5425 5271 154 199 199 0
17 -- Ban quản lý Khu kinh tế 627 18 609 607 586 21 20 17 3
18 -- Bảo hiểm Xã hội tỉnh 2 0 2 1 1 0 1 1 0
19 -- Cục thuế Bình Phước 247 23 224 233 230 3 14 13 1
20 -- Huyện Đồng Phú 13984 1170 12814 12843 12558 285 1141 1033 108
21 -- -- Chi nhánh VPĐK Đất đai Đồng Phú 2051 0 2051 1136 982 154 915 534 381
22 -- -- Xã Thuận Lợi 98 27 71 71 71 0 27 7 20
23 -- -- TT Tân Phú 124 23 101 88 84 4 35 27 8
24 -- -- Xã Tân Tiến 434 21 413 405 396 9 29 24 5
25 -- -- Xã Tân Lập 2051 118 1933 1827 1805 22 195 179 16
26 -- -- Xã Tân Hưng 397 169 228 219 179 40 176 93 83
27 -- -- Xã Tân Lợi 582 214 368 503 491 12 79 60 19
28 -- -- Xã Tân Hòa 288 90 198 77 69 8 210 124 86
29 -- -- Xã Tân Phước 415 148 267 200 179 21 213 103 110
30 -- -- Xã Đồng Tiến 286 74 212 145 134 11 141 56 85
31 -- -- Xã Đồng Tâm 485 178 307 226 220 6 257 88 169
32 -- -- Xã Thuận Phú 1033 34 999 976 974 2 52 29 23
33 -- Thành phố Đồng Xoài 11795 4964 6831 11035 10817 218 758 678 80
34 -- -- Phường Tân Phú 412 11 401 385 385 0 27 8 19
35 -- -- Phường Tân Xuân 438 3 435 429 425 4 9 9 0
36 -- -- Phường Tân Thiện 438 72 366 330 330 0 108 8 100
37 -- -- Phường Tân Đồng 1939 9 1930 1931 1931 0 8 2 6
38 -- -- Phường Tân Bình 380 31 349 365 326 39 15 14 1
39 -- -- Phường Tiến Thành 381 4 377 379 378 1 2 2 0
40 -- -- Xã Tiến Hưng 2261 11 2250 2248 2248 0 13 6 7
41 -- -- Xã Tân Thành 131 45 86 43 43 0 88 14 74
42 -- Huyện Chơn Thành 14939 2377 12562 13265 13132 133 1674 1598 76
43 -- -- UBND TT Chơn Thành 2571 7 2564 2558 2550 8 13 13 0
44 -- -- UBND xã Minh Hưng 107 2 105 103 98 5 4 3 1
45 -- -- UBND xã Minh Thắng 274 0 274 274 273 1 0 0 0
46 -- -- UBND xã Minh Lập 1123 0 1123 1123 1123 0 0 0 0
47 -- -- UBND xã Minh Long 645 2 643 641 641 0 4 3 1
48 -- -- UBND xã Minh Thành 982 6 976 971 970 1 11 6 5
49 -- -- UBND xã Nha Bích 76 5 71 61 60 1 15 0 15
50 -- -- UBND xã Quang Minh 225 0 225 220 220 0 5 3 2
51 -- -- UBND xã Thành Tâm 821 0 821 810 810 0 11 11 0
52 -- Huyện Lộc Ninh 9039 565 8474 8099 7998 101 940 915 25
53 -- -- UBND xã Lộc Hưng 215 0 215 212 210 2 3 3 0
54 -- -- UBND xã Lộc Thiện 152 0 152 143 143 0 9 9 0
55 -- -- UBND xã Lộc Thái 959 0 959 947 947 0 11 11 0
56 -- -- UBND xã Lộc Điền 571 0 571 570 564 6 1 1 0
57 -- -- UBND xã Lộc Thuận 191 0 191 186 185 1 5 4 1
58 -- -- UBND xã Lộc Khánh 144 0 144 140 139 1 4 3 1
59 -- -- UBND xã Lộc Thịnh 271 0 271 269 267 2 2 2 0
60 -- -- UBND xã Lộc Thành 476 0 476 475 474 1 1 0 1
61 -- -- UBND xã Lộc Quang 123 0 123 123 113 10 0 0 0
62 -- -- UBND xã Lộc Phú 124 0 124 124 119 5 0 0 0
63 -- -- UBND xã Lộc Hiệp 303 0 303 299 294 5 4 4 0
64 -- -- UBND xã Lộc Tấn 1056 0 1056 1053 1046 7 3 3 0
65 -- -- UBND xã Lộc An 128 0 128 127 127 0 1 1 0
66 -- -- UBND xã Lộc Thạnh 47 0 47 45 45 0 2 2 0
67 -- -- UBND xã Lộc Hòa 586 0 586 585 585 0 1 1 0
68 -- -- UBND TT Lộc Ninh 1110 0 1110 1108 1093 15 2 2 0
69 -- Huyện Bù Đốp 1078 11 1067 742 690 52 336 274 62
70 -- -- UBND Xã Tân Tiến 88 0 88 82 82 0 6 4 2
71 -- -- UBND Xã Phước Thiện 59 0 59 59 58 1 0 0 0
72 -- -- UBND Xã Hưng Phước 53 0 53 51 51 0 2 2 0
73 -- -- Thị trấn Thanh Bình 328 0 328 322 322 0 6 6 0
74 -- -- UBND Xã Thanh Hòa 19 0 19 8 8 0 11 4 7
75 -- -- UBND xã Thiện Hưng 786 2 784 770 769 1 16 14 2
76 -- -- UBND xã Tân Thành 143 0 143 132 132 0 11 6 5
77 -- Thị xã Bình Long 8678 1108 7570 6740 6564 176 1931 1510 421
78 -- -- UBND Xã Thanh Lương 2335 0 2335 2326 2323 3 9 9 0
79 -- -- UBND Xã Thanh Phú 1853 3 1850 1851 1851 0 2 2 0
80 -- -- UBND Phường Phú Thịnh 103 3 100 97 97 0 6 6 0
81 -- -- UBND Phường Hưng Chiến 81 0 81 73 73 0 8 3 5
82 -- -- UBND Phường Phú Đức 277 0 277 264 263 1 13 1 12
83 -- -- UBND Phường An Lộc 696 0 696 671 603 68 25 23 2
84 -- Huyện Hớn Quản 9335 3758 5577 8009 7829 180 1324 909 415
85 -- -- UBND xã An Khương 73 8 65 62 60 2 11 2 9
86 -- -- UBND xã An Phú 1009 13 996 1003 1001 2 6 0 6
87 -- -- UBND xã Minh Tâm 27 12 15 20 20 0 7 1 6
88 -- -- UBND xã Tân Hưng 1452 56 1396 1363 1363 0 89 15 74
89 -- -- UBND xã Thanh An 707 49 658 608 605 3 99 17 82
90 -- -- UBND TT Tân Khai 1454 24 1430 1442 1440 2 12 1 11
91 -- -- UBND xã Tân Quan 690 24 666 563 562 1 127 1 126
92 -- -- UBND xã Minh Đức 300 5 295 284 284 0 16 10 6
93 -- -- UBND xã Đồng Nơ 753 13 740 743 743 0 10 4 6
94 -- -- UBND xã Thanh Bình 351 10 341 344 343 1 7 3 4
95 -- -- UBND xã Phước An 62 15 47 44 44 0 18 8 10
96 -- -- UBND xã Tân Lợi 2512 124 2388 2134 2134 0 373 9 364
97 -- -- UBND xã Tân Hiệp 68 34 34 1 1 0 67 2 65
98 -- Thị xã Phước Long 3009 92 2917 2536 2527 9 473 421 52
99 -- -- UBND phường Long Phước 1546 0 1546 1544 1530 14 2 2 0
100 -- -- UBND phường Long Thủy 1660 0 1660 1655 1655 0 5 5 0
101 -- -- UBND phường Phước Bình 1393 0 1393 1364 1363 1 29 23 6
102 -- -- UBND phường Sơn Giang 674 0 674 663 657 6 11 2 9
103 -- -- UBND phường Thác Mơ 1437 0 1437 1437 1437 0 0 0 0
104 -- -- UBND xã Long Giang 478 0 478 477 475 2 1 0 1
105 -- -- UBND xã Phước Tín 1577 0 1577 1566 1566 0 11 10 1
106 -- Huyện Phú Riềng 2725 33 2692 1657 1575 82 1068 949 119
107 -- -- UBND Xã Long Bình 242 0 242 242 242 0 0 0 0
108 -- -- UBND Xã Long Hưng 862 0 862 852 852 0 10 8 2
109 -- -- UBND Xã Long Hà 114 0 114 113 110 3 1 0 1
110 -- -- UBND Xã Long Tân 62 0 62 61 61 0 1 1 0
111 -- -- UBND Xã Bình Sơn 160 0 160 160 158 2 0 0 0
112 -- -- UBND Xã Bình Tân 108 0 108 103 103 0 5 3 2
113 -- -- UBND Xã Bù Nho 1195 0 1195 1183 1183 0 12 12 0
114 -- -- UBND Xã Phú Riềng 578 0 578 552 526 26 26 23 3
115 -- -- UBND Xã Phú Trung 137 0 137 113 106 7 24 6 18
116 -- -- UBND Xã Phước Tân 355 0 355 350 350 0 5 3 2
117 -- Huyện Bù Gia Mập 888 150 738 614 595 19 274 76 198
118 -- -- Chi nhánh VP ĐKĐĐ Bù Gia Mập 430 0 430 140 114 26 290 253 37
119 -- -- UBND Xã Bù Gia Mập 149 0 149 122 119 3 27 7 20
120 -- -- UBND Xã Bình Thắng 126 0 126 113 113 0 13 9 4
121 -- -- UBND Xã Đa kia 240 0 240 218 213 5 22 16 6
122 -- -- UBND Xã Đức Hạnh 127 0 127 114 41 73 13 2 11
123 -- -- UBND Xã Phú Nghĩa 15 0 15 3 3 0 12 10 2
124 -- -- UBND Xã Đắk Ơ 2542 0 2542 2535 2535 0 7 5 2
125 -- -- UBND Xã Phước Minh 297 0 297 292 290 2 5 5 0
126 -- -- UBND Xã Phú Văn 142 0 142 109 14 95 33 4 29
127 -- Huyện Bù Đăng 9185 2565 6620 7783 7663 120 1391 1289 102
128 -- -- UBND thị trấn Đức Phong 546 0 546 519 508 11 27 11 16
129 -- -- UBND xã Bom Bo 1188 0 1188 1166 1140 26 21 20 1
130 -- -- UBND xã Bình Minh 669 0 669 659 659 0 10 3 7
131 -- -- UBND xã Minh Hưng 1257 0 1257 1238 1216 22 19 4 15
132 -- -- UBND xã Nghĩa Bình 244 0 244 232 226 6 12 2 10
133 -- -- UBND xã Nghĩa Trung 324 0 324 319 312 7 5 0 5
134 -- -- UBND xã Phú Sơn 231 0 231 127 110 17 104 12 92
135 -- -- UBND xã Phước Sơn 321 0 321 171 170 1 150 23 127
136 -- -- UBND xã Thọ Sơn 392 0 392 154 154 0 238 1 237
137 -- -- UBND xã Thống Nhất 1545 0 1545 1529 1528 1 16 5 11
138 -- -- UBND xã Đak Nhau 1255 0 1255 871 868 3 384 23 361
139 -- -- UBND xã Đoàn Kết 120 0 120 114 112 2 6 5 1
140 -- -- UBND xã Đăng Hà 321 0 321 317 313 4 4 4 0
141 -- -- UBND xã Đường 10 733 0 733 715 699 16 18 6 12
142 -- -- UBND xã Đồng Nai 417 0 417 416 412 4 1 0 1
143 -- -- UBND xã Đức Liễu 700 0 700 663 629 34 37 14 23
Tổng số: 171990 19305 152685 154196 151572 2624 17721 12795 4926

TỶ LỆ HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐƠN VỊ

Tổng số hồ sơ

Tổng số hồ sơ đã giải quyết

Tổng số hồ sơ đang giải quyết

TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI ĐƠN VỊ