Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

XEM

(*) Click vào tên đơn vị để xem tình hình tiếp nhận giải quyết TTHC tại đơn vị

STT Đơn vị giải quyết TTHC Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận Tổng số Đúng và trước hạn Quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 UBND Tỉnh Bình Phước 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Văn phòng UBND tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Sở Công thương 71 16 55 57 57 0 14 14 0
4 Sở Giáo dục và Đào tạo 7 3 4 2 2 0 5 5 0
5 Sở Giao thông Vận tải 64 5 59 52 51 1 12 12 0
6 Sở Kế Hoạch và Đầu Tư 131 108 23 10 0 10 127 25 102
7 Sở Khoa học và Công nghệ 2 0 2 0 0 0 2 2 0
8 Sở Lao động TB&XH 1419 301 1118 1131 1123 8 288 288 0
9 Sở Nội Vụ 25 10 15 5 5 0 20 17 3
10 Trung Tâm Phục vụ Hành chính công 0 0 0 0 0 0 0 0 0
11 Sở NN và PTNT 45 8 37 11 11 0 34 34 0
12 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 0 0 0
13 Sở Tài nguyên và Môi Trường 185 104 81 72 51 21 143 92 51
14 Sở Thông tin và Truyền thông 3 0 3 2 2 0 1 1 0
15 Sở Tư pháp 218 69 149 96 79 17 136 123 13
16 Sở Văn hóa - Thể thao và DL 14 0 14 12 12 0 2 2 0
17 Sở Xây Dựng 118 77 41 84 77 7 37 36 1
18 Sở Y Tế 129 32 97 64 64 0 76 74 2
19 Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0
20 Sở Ngoại vụ 14 2 12 9 9 0 5 3 2
21 Ban quản lý Khu kinh tế 55 11 44 45 40 5 11 10 1
22 Công an tỉnh 48 12 36 27 22 5 20 20 0
23 Điện lực Bình Phước 0 0 0 0 0 0 0 0 0
24 Cục Thuế 52 24 28 32 32 0 22 22 0
25 UBND Thị xã Bình Long 587 443 144 72 65 7 515 177 338
26 UBND Thị xã Đồng Xoài 1029 289 740 7 5 2 1022 763 259
27 UBND Thị xã Phước Long 163 49 114 98 91 7 66 50 16
28 UBND Huyện Bù Đăng 2 2 0 0 0 0 2 0 2
29 UNBD Huyện Bù Đốp 27 13 14 3 1 2 24 9 15
30 UBND Huyện Bù Gia Mập 287 228 59 173 43 130 114 11 103
31 UBND Huyện Chơn Thành 4595 3816 779 163 120 43 4431 1627 2804
32 UBND Huyện Đồng Phú 2566 1953 613 0 0 0 2566 842 1724
33 UBND Huyện Hớn Quản 656 579 77 34 2 32 623 46 577
34 UBND Huyện Lộc Ninh 2116 1353 763 582 580 2 1538 589 949
35 UBND Huyện Phú Riềng 1577 1553 24 482 5 477 1095 3 1092
36 UBND TT Chơn Thành 294 1 293 294 294 0 0 0 0
37 UBND xã Minh Hưng 265 1 264 264 263 1 1 0 1
38 UBND xã Minh Thắng 52 6 46 49 43 6 3 3 0
39 UBND xã Minh Lập 62 0 62 61 61 0 1 1 0
40 UBND xã Minh Long 57 9 48 55 54 1 2 1 1
41 UBND xã Minh Thành 43 1 42 43 42 1 0 0 0
42 UBND xã Nha Bích 33 9 24 29 25 4 4 1 3
43 UBND xã Quang Minh 37 0 37 37 37 0 0 0 0
44 UBND xã Thành Tâm 199 2 197 197 197 0 2 2 0
45 UBND xã Thiện Hưng 8 8 0 0 0 0 8 0 8
46 UBND xã Tân Thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0
47 UBND xã An Khương 8 8 0 0 0 0 8 0 8
48 UBND xã An Phú 1 1 0 0 0 0 1 0 1
49 UBND xã Minh Tâm 6 6 0 0 0 0 6 0 6
50 UBND xã Tân Hưng 50 13 37 37 37 0 13 0 13
51 UBND xã Thanh An 4 4 0 0 0 0 4 0 4
52 UBND xã Tân Khai 1 1 0 0 0 0 1 0 1
53 UBND xã Tân Quan 1 1 0 0 0 0 1 0 1
54 UBND xã Minh Đức 4 4 0 0 0 0 4 0 4
55 UBND xã Đồng Nơ 8 8 0 0 0 0 8 0 8
56 UBND xã Thanh Bình 1 1 0 0 0 0 1 0 1
57 UBND xã Phước An 0 0 0 0 0 0 0 0 0
58 UBND xã Tân Lợi 7 7 0 0 0 0 7 0 7
59 UBND xã Tân Hiệp 6 6 0 0 0 0 6 0 6
60 Phường Tân Phú 2 0 2 1 1 0 2 1 1
61 Phường Tân Xuân 23 0 23 16 16 0 7 5 2
62 Phường Tân Thiện 26 0 26 11 11 0 15 11 4
63 Phường Tân Đồng 98 0 98 80 80 0 18 15 3
64 Phường Tân Bình 25 0 25 19 19 0 6 5 1
65 Xã Tiến Hưng 10 0 10 2 2 0 8 4 4
66 Xã Tân Thành 35 0 35 19 18 1 16 10 6
67 Xã Tiến Thành 9 0 9 9 8 1 0 0 0
Tổng số: 17580 11157 6423 4548 3757 791 13104 4956 8148

TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH