Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

(*) Click vào tên đơn vị để xem tình hình tiếp nhận giải quyết TTHC tại đơn vị

STT Đơn vị giải quyết TTHC Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận Tổng số Đúng và trước hạn Quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 -- Sở Giáo dục và Đào tạo 331 14 317 319 260 59 12 12 0
2 -- Sở Công thương 7640 5 7635 7636 7635 1 4 4 0
3 -- Sở Giao thông Vận tải 682 37 645 667 628 39 13 13 0
4 -- Sở Kế hoạch và Đầu tư 668 90 578 506 384 122 159 159 0
5 -- Sở Khoa học và Công nghệ 78 1 77 75 62 13 3 3 0
6 -- Sở Lao động TB&XH 322 8 314 318 311 7 4 4 0
7 -- -- Trung tâm Dịch vụ Việc làm 179 0 179 179 177 2 0 0 0
8 -- -- Trung tâm Bảo trợ Xã hội 1 0 1 1 1 0 0 0 0
9 -- -- Cơ sở Cai nghiện ma túy 1 0 1 1 1 0 0 0 0
10 -- Sở Nội vụ 192 19 173 190 188 2 2 2 0
11 -- Sở Nông nghiệp và PTNT 404 20 384 386 383 3 18 18 0
12 -- Sở Tài nguyên và Môi Trường 1300 199 1101 1223 1005 218 77 77 0
13 -- Sở Xây dựng 783 91 692 758 757 1 25 25 0
14 -- Sở Văn hóa - Thể thao và DL 172 0 172 172 166 6 0 0 0
15 -- Sở Y tế 853 67 786 814 745 69 39 39 0
16 -- Sở Thông tin và Truyền thông 48 2 46 48 47 1 0 0 0
17 -- Sở Tư pháp 2883 216 2667 2810 2721 89 73 73 0
18 -- Công an tỉnh 1365 157 1208 1360 1156 204 5 5 0
19 -- Ban quản lý Khu kinh tế 1362 37 1325 1353 1230 123 9 9 0
20 -- Bảo hiểm Xã hội tỉnh 2 0 2 1 1 0 1 1 0
21 -- Cục thuế Bình Phước 190 9 181 183 158 25 7 7 0
22 -- Thành phố Đồng Xoài 3151 340 2811 3056 2148 908 95 95 0
23 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Xoài 22786 1680 21106 21509 21157 352 1276 1276 0
24 -- -- Phường Tân Phú 970 2 968 968 957 11 2 2 0
25 -- -- Phường Tân Xuân 1048 1 1047 1048 1040 8 0 0 0
26 -- -- Phường Tân Thiện 696 0 696 691 683 8 5 5 0
27 -- -- Phường Tân Đồng 1712 4 1708 1710 1702 8 2 2 0
28 -- -- Phường Tân Bình 3101 4 3097 3098 3044 54 2 2 0
29 -- -- Phường Tiến Thành 1287 2 1285 1287 1282 5 0 0 0
30 -- -- Xã Tiến Hưng 1652 10 1642 1652 1623 29 0 0 0
31 -- -- Xã Tân Thành 448 0 448 445 431 14 3 3 0
32 -- Huyện Đồng Phú 11224 4665 6559 10780 4566 6214 444 444 0
33 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Phú 22378 1164 21214 21823 17473 4350 554 554 0
34 -- -- Xã Thuận Lợi 291 89 202 281 144 137 10 10 0
35 -- -- TT Tân Phú 1519 18 1501 1517 1471 46 2 2 0
36 -- -- Xã Tân Tiến 313 29 284 312 239 73 1 1 0
37 -- -- Xã Tân Lập 1590 134 1456 1590 1405 185 0 0 0
38 -- -- Xã Tân Hưng 692 53 639 690 627 63 2 2 0
39 -- -- Xã Tân Lợi 130 14 116 130 110 20 0 0 0
40 -- -- Xã Tân Hòa 123 31 92 120 91 29 3 3 0
41 -- -- Xã Tân Phước 266 53 213 262 181 81 4 4 0
42 -- -- Xã Đồng Tiến 602 38 564 595 537 58 7 7 0
43 -- -- Xã Đồng Tâm 118 78 40 118 18 100 0 0 0
44 -- -- Xã Thuận Phú 655 22 633 654 561 93 1 1 0
45 -- Huyện Chơn Thành 6391 2419 3972 5792 4291 1501 599 599 0
46 -- -- CN VPĐK Đất đai Chơn Thành 42887 4813 38074 40553 36793 3760 2334 2334 0
47 -- -- UBND TT Chơn Thành 3359 0 3359 3354 3332 22 5 5 0
48 -- -- UBND xã Minh Hưng (CTH) 374 12 362 373 368 5 0 0 0
49 -- -- UBND xã Minh Thắng 299 3 296 299 286 13 0 0 0
50 -- -- UBND xã Minh Lập 1100 6 1094 1100 1089 11 0 0 0
51 -- -- UBND xã Minh Long 158 6 152 158 156 2 0 0 0
52 -- -- UBND xã Minh Thành 1310 0 1310 1310 1301 9 0 0 0
53 -- -- UBND xã Nha Bích 638 2 636 638 637 1 0 0 0
54 -- -- UBND xã Quang Minh 108 1 107 108 104 4 0 0 0
55 -- -- UBND xã Thành Tâm 1057 1 1056 1057 1014 43 0 0 0
56 -- Thị xã Bình Long 2441 487 1954 2349 1837 512 91 91 0
57 -- -- CN VPDK Đất đai Bình Long 16627 2036 14591 15963 14272 1691 664 664 0
58 -- -- UBND Xã Thanh Lương 3666 17 3649 3664 3622 42 0 0 0
59 -- -- UBND Xã Thanh Phú 1023 10 1013 1022 1016 6 1 1 0
60 -- -- UBND Phường Phú Thịnh 227 1 226 225 223 2 2 2 0
61 -- -- UBND Phường Hưng Chiến 475 6 469 475 460 15 0 0 0
62 -- -- UBND Phường Phú Đức 276 0 276 274 242 32 2 2 0
63 -- -- UBND Phường An Lộc 338 26 312 336 297 39 2 2 0
64 -- Thị xã Phước Long 1128 22 1106 1127 1043 84 1 1 0
65 -- -- CN VPĐK Đất đai Phước Long 11578 462 11116 11306 11244 62 272 272 0
66 -- -- UBND phường Long Phước 1134 2 1132 1134 1129 5 0 0 0
67 -- -- UBND phường Long Thủy 2114 9 2105 2111 2090 21 3 3 0
68 -- -- UBND phường Phước Bình 1569 2 1567 1568 1558 10 1 1 0
69 -- -- UBND phường Sơn Giang 409 2 407 409 408 1 0 0 0
70 -- -- UBND phường Thác Mơ 1603 1 1602 1601 1578 23 2 1 1
71 -- -- UBND xã Long Giang 417 0 417 417 416 1 0 0 0
72 -- -- UBND xã Phước Tín 1746 2 1744 1746 1741 5 0 0 0
73 -- Huyện Hớn Quản 3020 769 2251 2278 1460 818 742 742 0
74 -- -- CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản 15993 1891 14102 14162 12587 1575 1830 1830 0
75 -- -- UBND xã An Khương 460 3 457 448 426 22 12 12 0
76 -- -- UBND xã An Phú 1165 3 1162 1165 1162 3 0 0 0
77 -- -- UBND xã Minh Tâm 59 2 57 59 55 4 0 0 0
78 -- -- UBND xã Tân Hưng 1580 12 1568 1579 1559 20 1 1 0
79 -- -- UBND xã Thanh An 1469 1 1468 1457 1321 136 12 12 0
80 -- -- UBND TT Tân Khai 421 38 383 421 330 91 0 0 0
81 -- -- UBND xã Tân Quan 659 1 658 659 576 83 0 0 0
82 -- -- UBND xã Minh Đức 125 4 121 124 124 0 1 1 0
83 -- -- UBND xã Đồng Nơ 186 5 181 182 181 1 4 4 0
84 -- -- UBND xã Thanh Bình 201 25 176 200 185 15 1 1 0
85 -- -- UBND xã Phước An 324 2 322 318 299 19 5 5 0
86 -- -- UBND xã Tân Lợi 925 13 912 924 896 28 1 1 0
87 -- -- UBND xã Tân Hiệp 84 2 82 84 76 8 0 0 0
88 -- Huyện Phú Riềng 2100 204 1896 1828 1711 117 272 271 1
89 -- -- CN VPĐK Đất đai Phú Riềng 23590 869 22721 22045 21812 233 1545 1544 1
90 -- -- UBND Xã Long Bình 369 2 367 369 256 113 0 0 0
91 -- -- UBND Xã Long Hưng 481 2 479 479 477 2 1 1 0
92 -- -- UBND Xã Long Hà 137 2 135 135 123 12 2 2 0
93 -- -- UBND Xã Long Tân 81 7 74 80 76 4 1 1 0
94 -- -- UBND Xã Bình Sơn 575 1 574 573 511 62 2 2 0
95 -- -- UBND Xã Bình Tân 356 0 356 354 347 7 2 2 0
96 -- -- UBND Xã Bù Nho 1559 17 1542 1558 1540 18 1 1 0
97 -- -- UBND Xã Phú Riềng 1723 17 1706 1722 1629 93 1 1 0
98 -- -- UBND Xã Phú Trung 524 2 522 523 513 10 1 1 0
99 -- -- UBND Xã Phước Tân 1461 5 1456 1461 1442 19 0 0 0
100 -- Huyện Bù Đốp 1062 169 893 912 786 126 149 149 0
101 -- -- CN VPĐK Đất đai Bù Đốp 13238 692 12546 12958 12504 454 280 280 0
102 -- -- UBND Xã Tân Tiến 518 9 509 516 495 21 2 2 0
103 -- -- UBND Xã Phước Thiện 106 0 106 101 97 4 5 5 0
104 -- -- UBND Xã Hưng Phước 77 0 77 77 68 9 0 0 0
105 -- -- Thị trấn Thanh Bình 1011 23 988 1009 978 31 2 2 0
106 -- -- UBND Xã Thanh Hòa 251 0 251 251 242 9 0 0 0
107 -- -- UBND xã Thiện Hưng 1231 0 1231 1226 1200 26 5 5 0
108 -- -- UBND xã Tân Thành 470 4 466 469 465 4 1 1 0
109 -- Huyện Bù Gia Mập 1644 157 1487 1302 1099 203 342 342 0
110 -- -- CN VP ĐKĐĐ Bù Gia Mập 5864 422 5442 5367 4902 465 496 495 1
111 -- -- UBND Xã Bù Gia Mập 770 27 743 770 733 37 0 0 0
112 -- -- UBND Xã Bình Thắng 542 3 539 541 528 13 1 1 0
113 -- -- UBND Xã Đa kia 1327 14 1313 1327 1270 57 0 0 0
114 -- -- UBND Xã Đức Hạnh 303 36 267 303 255 48 0 0 0
115 -- -- UBND Xã Phú Nghĩa 372 17 355 372 233 139 0 0 0
116 -- -- UBND Xã Đắk Ơ 2663 6 2657 2663 2652 11 0 0 0
117 -- -- UBND Xã Phước Minh 1349 7 1342 1349 1340 9 0 0 0
118 -- -- UBND Xã Phú Văn 3563 10 3553 3563 3532 31 0 0 0
119 -- Huyện Lộc Ninh 2030 449 1581 1751 1733 18 279 279 0
120 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Lộc Ninh 19039 1356 17683 17876 17126 750 1163 1163 0
121 -- -- UBND xã Lộc Hưng 1300 11 1289 1300 1243 57 0 0 0
122 -- -- UBND xã Lộc Thiện 1117 1 1116 1117 1115 2 0 0 0
123 -- -- UBND xã Lộc Thái 1683 2 1681 1679 1671 8 3 3 0
124 -- -- UBND xã Lộc Điền 2515 4 2511 2514 2499 15 0 0 0
125 -- -- UBND xã Lộc Thuận 937 6 931 937 936 1 0 0 0
126 -- -- UBND xã Lộc Khánh 1059 3 1056 1058 1029 29 1 1 0
127 -- -- UBND xã Lộc Thịnh 1059 0 1059 1058 1044 14 1 1 0
128 -- -- UBND xã Lộc Thành 892 2 890 892 859 33 0 0 0
129 -- -- UBND xã Lộc Quang 820 2 818 812 801 11 8 8 0
130 -- -- UBND xã Lộc Phú 177 2 175 177 174 3 0 0 0
131 -- -- UBND xã Lộc Hiệp 314 2 312 314 311 3 0 0 0
132 -- -- UBND xã Lộc Tấn 2465 1 2464 2463 2462 1 2 2 0
133 -- -- UBND xã Lộc An 939 1 938 935 933 2 4 4 0
134 -- -- UBND xã Lộc Thạnh 328 0 328 327 321 6 1 1 0
135 -- -- UBND xã Lộc Hòa 2556 2 2554 2556 2537 19 0 0 0
136 -- -- UBND TT Lộc Ninh 2792 2 2790 2791 2757 34 1 1 0
137 -- Huyện Bù Đăng 2524 699 1825 1820 1507 313 703 703 0
138 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Bù Đăng 7637 1003 6634 6581 5832 749 1045 1045 0
139 -- -- UBND thị trấn Đức Phong 1558 2 1556 1556 1548 8 2 2 0
140 -- -- UBND xã Bom Bo 3200 56 3144 3120 3059 61 79 79 0
141 -- -- UBND xã Bình Minh 1152 26 1126 1152 1111 41 0 0 0
142 -- -- UBND xã Minh Hưng, Bù Đăng 2929 2 2927 2929 2922 7 0 0 0
143 -- -- UBND xã Nghĩa Bình 296 1 295 296 287 9 0 0 0
144 -- -- UBND xã Nghĩa Trung 1192 2 1190 1192 1072 120 0 0 0
145 -- -- UBND xã Phú Sơn 1708 10 1698 1694 1649 45 14 14 0
146 -- -- UBND xã Phước Sơn 248 23 225 248 244 4 0 0 0
147 -- -- UBND xã Thọ Sơn 1151 36 1115 1091 1030 61 60 60 0
148 -- -- UBND xã Thống Nhất 3703 78 3625 3592 3541 51 111 111 0
149 -- -- UBND xã Đak Nhau 2988 16 2972 2988 2936 52 0 0 0
150 -- -- UBND xã Đoàn Kết 1087 36 1051 1036 1006 30 51 51 0
151 -- -- UBND xã Đăng Hà 610 2 608 608 598 10 2 2 0
152 -- -- UBND xã Đường 10 1308 10 1298 1301 1256 45 7 7 0
153 -- -- UBND xã Đồng Nai 1391 7 1384 1373 1366 7 18 18 0
154 -- -- UBND xã Đức Liễu 2649 32 2617 2649 2491 158 0 0 0
Tổng số: 376001 29133 346868 359851 330112 29739 16118 16114 4

TỶ LỆ HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐƠN VỊ

Tổng số hồ sơ

Tổng số hồ sơ đã giải quyết

Tổng số hồ sơ đang giải quyết

TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI ĐƠN VỊ