Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

(*) Click vào tên đơn vị để xem tình hình tiếp nhận giải quyết TTHC tại đơn vị

STT Đơn vị giải quyết TTHC Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận Tổng số Đúng và trước hạn Quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 -- Sở Giáo dục và Đào tạo 90 14 76 78 58 20 12 6 6
2 -- Sở Công thương 1427 5 1422 1418 1418 0 9 9 0
3 -- Sở Giao thông Vận tải 202 47 155 173 163 10 28 24 4
4 -- Sở Kế hoạch và Đầu tư 216 97 119 127 78 49 89 68 21
5 -- Sở Khoa học và Công nghệ 8 1 7 8 8 0 0 0 0
6 -- Sở Lao động TB&XH 75 8 67 71 70 1 4 4 0
7 -- Sở Nội vụ 99 19 80 85 85 0 14 14 0
8 -- Sở Nông nghiệp và PTNT 134 21 113 113 112 1 21 21 0
9 -- Sở Tài nguyên và Môi Trường 416 199 217 296 191 105 120 107 13
10 -- Sở Thông tin và Truyền thông 7 2 5 6 5 1 1 1 0
11 -- Sở Văn hóa - Thể thao và DL 41 0 41 36 36 0 5 5 0
12 -- Sở Y tế 262 68 194 212 204 8 50 46 4
13 -- Sở Xây dựng 272 92 180 229 229 0 43 43 0
14 -- Công an tỉnh 1001 157 844 995 892 103 6 6 0
15 -- Sở Tư pháp 909 216 693 646 633 13 263 263 0
16 -- Ban quản lý Khu kinh tế 343 37 306 330 320 10 13 12 1
17 -- Bảo hiểm Xã hội tỉnh 1 0 1 1 1 0 0 0 0
18 -- Cục thuế Bình Phước 69 14 55 59 48 11 10 10 0
19 -- Thành phố Đồng Xoài 981 339 642 523 433 90 458 384 74
20 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Xoài 5694 1704 3990 3461 3281 180 2233 2233 0
21 -- -- Phường Tân Phú 277 2 275 276 273 3 1 0 1
22 -- -- Phường Tân Xuân 106 2 104 103 100 3 3 2 1
23 -- -- Phường Tân Thiện 130 4 126 121 120 1 9 8 1
24 -- -- Phường Tân Đồng 160 4 156 158 154 4 2 2 0
25 -- -- Phường Tân Bình 589 3 586 567 556 11 21 21 0
26 -- -- Phường Tiến Thành 267 2 265 267 264 3 0 0 0
27 -- -- Xã Tiến Hưng 362 12 350 358 342 16 4 3 1
28 -- -- Xã Tân Thành 37 0 37 34 33 1 3 2 1
29 -- Huyện Đồng Phú 7785 4672 3113 6396 2187 4209 1389 1066 323
30 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Phú 4214 1050 3164 2653 1291 1362 1561 1522 39
31 -- -- Xã Thuận Lợi 142 97 45 106 25 81 36 16 20
32 -- -- TT Tân Phú 209 24 185 181 172 9 28 14 14
33 -- -- Xã Tân Tiến 114 32 82 70 53 17 44 27 17
34 -- -- Xã Tân Lập 468 67 401 423 385 38 45 32 13
35 -- -- Xã Tân Hưng 122 99 23 38 8 30 84 45 39
36 -- -- Xã Tân Lợi 57 16 41 48 35 13 9 5 4
37 -- -- Xã Tân Hòa 86 44 42 48 35 13 38 9 29
38 -- -- Xã Tân Phước 84 66 18 21 3 18 63 24 39
39 -- -- Xã Đồng Tiến 244 48 196 216 190 26 28 6 22
40 -- -- Xã Đồng Tâm 117 114 3 56 1 55 61 36 25
41 -- -- Xã Thuận Phú 265 22 243 245 201 44 20 6 14
42 -- Huyện Chơn Thành 3103 2419 684 2566 1362 1204 537 529 8
43 -- -- CN VPĐK Đất đai Chơn Thành 14310 4866 9444 9004 7670 1334 5306 5237 69
44 -- -- UBND TT Chơn Thành 748 1 747 740 738 2 8 8 0
45 -- -- UBND xã Minh Hưng (CTH) 112 13 99 105 105 0 6 5 1
46 -- -- UBND xã Minh Thắng 61 3 58 59 58 1 2 2 0
47 -- -- UBND xã Minh Lập 219 5 214 215 214 1 4 4 0
48 -- -- UBND xã Minh Long 38 7 31 37 37 0 1 0 1
49 -- -- UBND xã Minh Thành 330 0 330 330 330 0 0 0 0
50 -- -- UBND xã Nha Bích 56 2 54 55 54 1 1 1 0
51 -- -- UBND xã Quang Minh 42 1 41 42 39 3 0 0 0
52 -- -- UBND xã Thành Tâm 225 0 225 224 224 0 1 1 0
53 -- Thị xã Bình Long 896 486 410 739 490 249 157 80 77
54 -- -- CN VPDK Đất đai Bình Long 6129 2036 4093 5532 4829 703 597 578 19
55 -- -- UBND Xã Thanh Lương 1166 17 1149 1164 1133 31 0 0 0
56 -- -- UBND Xã Thanh Phú 241 10 231 239 236 3 2 1 1
57 -- -- UBND Phường Phú Thịnh 78 1 77 75 74 1 3 3 0
58 -- -- UBND Phường Hưng Chiến 54 6 48 51 51 0 3 3 0
59 -- -- UBND Phường Phú Đức 61 0 61 59 57 2 2 2 0
60 -- -- UBND Phường An Lộc 182 26 156 176 161 15 6 5 1
61 -- Thị xã Phước Long 237 22 215 210 163 47 27 27 0
62 -- -- CN VPĐK Đất đai Phước Long 3017 462 2555 2702 2674 28 315 315 0
63 -- -- UBND phường Long Phước 282 2 280 281 279 2 1 1 0
64 -- -- UBND phường Long Thủy 453 9 444 448 446 2 5 2 3
65 -- -- UBND phường Phước Bình 347 3 344 345 343 2 2 2 0
66 -- -- UBND phường Sơn Giang 93 2 91 93 93 0 0 0 0
67 -- -- UBND phường Thác Mơ 297 1 296 289 289 0 8 2 6
68 -- -- UBND xã Long Giang 87 0 87 87 87 0 0 0 0
69 -- -- UBND xã Phước Tín 324 2 322 320 320 0 4 3 1
70 -- Huyện Hớn Quản 1203 769 434 468 69 399 735 728 7
71 -- -- CN VPĐK Đất đai Hớn Quản 4322 1891 2431 2141 1864 277 2180 2177 3
72 -- -- UBND xã An Khương 127 4 123 117 106 11 10 9 1
73 -- -- UBND xã An Phú 400 3 397 400 400 0 0 0 0
74 -- -- UBND xã Minh Tâm 23 2 21 23 20 3 0 0 0
75 -- -- UBND xã Tân Hưng 565 12 553 562 559 3 3 2 1
76 -- -- UBND xã Thanh An 216 1 215 216 208 8 0 0 0
77 -- -- UBND TT Tân Khai 169 38 131 157 92 65 12 12 0
78 -- -- UBND xã Tân Quan 291 1 290 289 239 50 2 2 0
79 -- -- UBND xã Minh Đức 46 4 42 43 43 0 3 3 0
80 -- -- UBND xã Đồng Nơ 42 5 37 42 41 1 0 0 0
81 -- -- UBND xã Thanh Bình 49 25 24 48 36 12 1 1 0
82 -- -- UBND xã Phước An 149 2 147 146 135 11 2 2 0
83 -- -- UBND xã Tân Lợi 175 15 160 171 150 21 4 4 0
84 -- -- UBND xã Tân Hiệp 32 2 30 31 28 3 1 1 0
85 -- Huyện Phú Riềng 585 210 375 557 507 50 28 28 0
86 -- -- CN VPĐK Đất đai Phú Riềng 5874 869 5005 4912 4909 3 962 962 0
87 -- -- UBND Xã Long Bình 124 2 122 120 120 0 4 2 2
88 -- -- UBND Xã Long Hưng 92 2 90 89 89 0 2 2 0
89 -- -- UBND Xã Long Hà 21 3 18 7 5 2 14 11 3
90 -- -- UBND Xã Long Tân 46 7 39 45 43 2 1 1 0
91 -- -- UBND Xã Bình Sơn 160 1 159 154 150 4 6 6 0
92 -- -- UBND Xã Bình Tân 107 0 107 105 105 0 2 2 0
93 -- -- UBND Xã Bù Nho 418 17 401 409 404 5 9 3 6
94 -- -- UBND Xã Phú Riềng 282 17 265 262 241 21 20 17 3
95 -- -- UBND Xã Phú Trung 121 1 120 120 120 0 1 1 0
96 -- -- UBND Xã Phước Tân 252 5 247 243 235 8 9 8 1
97 -- Huyện Bù Đốp 341 169 172 173 141 32 168 154 14
98 -- -- CN VPĐK Đất đai Bù Đốp 3461 696 2765 2725 2600 125 736 726 10
99 -- -- UBND Xã Tân Tiến 22 9 13 16 11 5 6 5 1
100 -- -- UBND Xã Phước Thiện 15 0 15 12 12 0 3 3 0
101 -- -- UBND Xã Hưng Phước 6 0 6 4 1 3 2 0 2
102 -- -- Thị trấn Thanh Bình 99 18 81 95 92 3 4 3 1
103 -- -- UBND Xã Thanh Hòa 22 0 22 18 18 0 4 4 0
104 -- -- UBND xã Thiện Hưng 265 0 265 254 252 2 11 11 0
105 -- -- UBND xã Tân Thành 76 4 72 69 68 1 7 7 0
106 -- Huyện Bù Gia Mập 333 157 176 245 188 57 88 58 30
107 -- -- CN VP ĐKĐĐ Bù Gia Mập 1315 422 893 1008 814 194 306 300 6
108 -- -- UBND Xã Bù Gia Mập 252 27 225 251 221 30 1 1 0
109 -- -- UBND Xã Bình Thắng 130 3 127 127 123 4 3 3 0
110 -- -- UBND Xã Đa kia 442 14 428 441 425 16 1 1 0
111 -- -- UBND Xã Đức Hạnh 110 36 74 106 64 42 4 2 2
112 -- -- UBND Xã Phú Nghĩa 74 17 57 43 41 2 31 15 16
113 -- -- UBND Xã Đắk Ơ 471 6 465 469 462 7 2 1 1
114 -- -- UBND Xã Phước Minh 164 8 156 159 157 2 5 1 4
115 -- -- UBND Xã Phú Văn 746 10 736 746 735 11 0 0 0
116 -- Huyện Lộc Ninh 779 449 330 196 196 0 583 583 0
117 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Lộc Ninh 5365 1356 4009 4034 3987 47 1331 1330 1
118 -- -- UBND xã Lộc Hưng 99 11 88 97 96 1 2 2 0
119 -- -- UBND xã Lộc Thiện 165 6 159 160 159 1 5 5 0
120 -- -- UBND xã Lộc Thái 437 6 431 430 430 0 6 6 0
121 -- -- UBND xã Lộc Điền 836 4 832 834 834 0 2 2 0
122 -- -- UBND xã Lộc Thuận 158 6 152 155 155 0 3 3 0
123 -- -- UBND xã Lộc Khánh 355 3 352 353 353 0 2 2 0
124 -- -- UBND xã Lộc Thịnh 341 0 341 341 329 12 0 0 0
125 -- -- UBND xã Lộc Thành 48 2 46 48 47 1 0 0 0
126 -- -- UBND xã Lộc Quang 96 2 94 93 93 0 3 3 0
127 -- -- UBND xã Lộc Phú 87 2 85 87 85 2 0 0 0
128 -- -- UBND xã Lộc Hiệp 119 3 116 117 116 1 2 2 0
129 -- -- UBND xã Lộc Tấn 234 1 233 232 232 0 2 2 0
130 -- -- UBND xã Lộc An 245 1 244 240 240 0 5 5 0
131 -- -- UBND xã Lộc Thạnh 37 0 37 36 36 0 1 1 0
132 -- -- UBND xã Lộc Hòa 845 2 843 845 843 2 0 0 0
133 -- -- UBND TT Lộc Ninh 422 2 420 418 418 0 4 4 0
134 -- Huyện Bù Đăng 1163 702 461 596 352 244 566 566 0
135 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Bù Đăng 2443 1024 1419 1471 1019 452 972 972 0
136 -- -- UBND thị trấn Đức Phong 275 2 273 267 266 1 8 8 0
137 -- -- UBND xã Bom Bo 601 56 545 532 521 11 68 65 3
138 -- -- UBND xã Bình Minh 273 27 246 245 242 3 28 24 4
139 -- -- UBND xã Minh Hưng, Bù Đăng 532 2 530 530 528 2 2 2 0
140 -- -- UBND xã Nghĩa Bình 55 2 53 54 48 6 1 0 1
141 -- -- UBND xã Nghĩa Trung 143 2 141 142 140 2 1 1 0
142 -- -- UBND xã Phú Sơn 213 10 203 211 189 22 2 1 1
143 -- -- UBND xã Phước Sơn 81 23 58 60 56 4 21 21 0
144 -- -- UBND xã Thọ Sơn 206 41 165 168 166 2 38 35 3
145 -- -- UBND xã Thống Nhất 986 78 908 911 883 28 75 75 0
146 -- -- UBND xã Đak Nhau 640 16 624 628 620 8 12 12 0
147 -- -- UBND xã Đoàn Kết 259 36 223 224 212 12 35 35 0
148 -- -- UBND xã Đăng Hà 238 2 236 233 230 3 5 5 0
149 -- -- UBND xã Đường 10 187 10 177 177 177 0 10 9 1
150 -- -- UBND xã Đồng Nai 283 7 276 275 274 1 8 7 1
151 -- -- UBND xã Đức Liễu 677 32 645 642 614 28 35 29 6
Tổng số: 105428 29254 76174 82359 69778 12581 23057 22009 1048

TỶ LỆ HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐƠN VỊ

Tổng số hồ sơ

Tổng số hồ sơ đã giải quyết

Tổng số hồ sơ đang giải quyết

TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI ĐƠN VỊ