Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Lĩnh vực Đơn vị Mức độ Lượt xem
1 3. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 83
2 21. Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 57
3 41. Hồ sơ hưởng chế độ mai táng phí theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 51
4 42. Cấp giấy giới thiệu đi Thăm viếng mộ liệt sĩ Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 66
5 43. Giải quyết trợ cấp một lần đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 60
6 44. Cấp sổ ưu đãi giáo dục đào tạo cho người có công hoặc con của người có công với cách mạng Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 61
7 45. Giải quyết mai táng phí cho cán bộ, công chức, viên chức nhà nước, đảng, đoàn thể, các đối tượng chính sách khi từ trần Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 66
8 46. Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho những người tham gia kháng chiến chống Mỹ theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 64
9 47. Giải quyết trợ cấp xã hội hàng tháng đối với gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 56
10 48. Giải quyết hưởng trợ cấp thường xuyên đối với trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình cá nhân nhận nuôi dưỡng Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 59
11 49. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 62
12 50. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 56
13 51. Thừa hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi không còn đủ điều kiện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 50
14 53. Trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 68
15 54. Tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng, chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 83
16 55. Hỗ trợ mai táng phí đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 63
17 56. Thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối tượng bảo trợ xã hội Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 70
18 57. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 65
19 58. Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi nơi cư trú. Lao động - Thương binh và Xã hội - Cấp huyện Phước Long 2 66