Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 2. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Sở Tài nguyên và Môi Trường Đất đai (STNMT) 30 564 Nộp hồ sơ mức 3
2 14. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. Sở Tài nguyên và Môi Trường Đất đai (STNMT) 15 3079 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
3 15. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Sở Tài nguyên và Môi Trường Đất đai (STNMT) 15 223 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
4 32.1 (Có Thuế) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận Sở Tài nguyên và Môi Trường Đất đai (STNMT) 10 295 Nộp hồ sơ mức 3
5 32.2 (Không Thuế) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận Sở Tài nguyên và Môi Trường Đất đai (STNMT) 10 147 Nộp hồ sơ mức 3
6 34. Đăng ký biến động QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ HĐ thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá QSDĐ, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia QSDĐ, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa QSDĐ vào doanh nghiệp Sở Tài nguyên và Môi Trường Đất đai (STNMT) 10 256 Nộp hồ sơ mức 3
7 1. Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh Sở Tài nguyên và Môi Trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (STNMT) 2 382 Nộp hồ sơ mức 3
8 2. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi Trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (STNMT) 15 222 Nộp hồ sơ mức 3
9 1.1 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 25 342 Nộp hồ sơ mức 3
10 4. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 7 321 Nộp hồ sơ mức 3
11 5. Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (CTNH). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 526 Nộp hồ sơ mức 3
12 7.2 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (giai đoạn xác nhận) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 10 160 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
13 8. Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 185 Nộp hồ sơ mức 3
14 9. Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 208 Nộp hồ sơ mức 3
15 10. Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 235 Nộp hồ sơ mức 3
16 11.1 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp quy định tại điểm 4 khoản 7 Điều 1 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 6 217 Nộp hồ sơ mức 3
17 11.2 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp quy định tại điểm 4 khoản 7 Điều 1 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ) (hồ sơ sau chỉnh sửa) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 4 192 Nộp hồ sơ mức 3
18 11.3 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp khác) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 9 143 Nộp hồ sơ mức 3
19 11.4 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp khác ) (hồ sơ sau chỉnh sửa) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 6 141 Nộp hồ sơ mức 3
20 1. Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 10 372 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4