CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 37.2 (Cấp mới GCN) Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 5978 3 Nộp hồ sơ mức 3
2 36.1 (Chỉnh lý trang 4) Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 5881 3 Nộp hồ sơ mức 3
3 36.2 (Cấp mới GCN) Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 5912 3 Nộp hồ sơ mức 3
4 35.1 (Chỉnh lý trang 4) Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 5462 3 Nộp hồ sơ mức 3
5 18.1. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, có thuế). CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 5943 3 Nộp hồ sơ mức 3
6 35.2 (Cấp mới GCN) Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 6056 3 Nộp hồ sơ mức 3
7 37. Cung cấp dữ liệu đất đai CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 2969 3 Nộp hồ sơ mức 3
8 35.3.Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Cấp mới GCN- Có thuế). CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 2650 3 Nộp hồ sơ mức 3
9 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhôm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp mới Giấy chứng nhận-Không thuế). Tổng số ngày xử lý: 10 ngày CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 5176 3 Nộp hồ sơ mức 3
10 22.2. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (có thay đổi thông tin so với GCN cũ – không thuế). CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 2394 3 Nộp hồ sơ mức 3
11 22.3. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (có thay đổi thông tin so với GCN cũ – có thuế). CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 2369 3 Nộp hồ sơ mức 3
12 34.2. Cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai 1592 3 Nộp hồ sơ mức 3
13 42. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 802 3 Nộp hồ sơ mức 3
14 41.3. (Văn phòng tỉnh) Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 936 3 Nộp hồ sơ mức 3
15 41.2. (UBND cấp huyện) Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 2329 3 Nộp hồ sơ mức 3
16 41.1. (Chi nhánh) Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 3200 3 Nộp hồ sơ mức 3
17 40.1. (Chỉnh lý trang 4) Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 2105 3 Nộp hồ sơ mức 3
18 40.2. (Cấp mới GCN) Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 2089 3 Nộp hồ sơ mức 3
19 39.1. Cấp đổi Giấy chứng nhận (Không thay đổi ranh giới, diện tích) CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 3671 3 Nộp hồ sơ mức 3
20 39.3. Cấp đổi Giấy chứng nhận (Thay đổi ranh giới, diện tích từ 10 đến 50 thửa) CN VPĐK Đất đai Bù Đốp Đất đai - QĐ3100 4604 3 Nộp hồ sơ mức 3