Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 9. Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 164 Nộp hồ sơ mức 3
2 10. Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 184 Nộp hồ sơ mức 3
3 11.1 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp quy định tại điểm 4 khoản 7 Điều 1 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 6 168 Nộp hồ sơ mức 3
4 11.2 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp quy định tại điểm 4 khoản 7 Điều 1 Nghị định 40/2019/NĐ-CP ) (hồ sơ sau chỉnh sửa) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 4 139 Nộp hồ sơ mức 3
5 11.3 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp khác) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 9 117 Nộp hồ sơ mức 3
6 11.4 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án. (Đối với các trường hợp khác ) (hồ sơ sau chỉnh sửa) Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 6 114 Nộp hồ sơ mức 3
7 18. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 20 273
8 19. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 10 235
9 4.1 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 6 257
10 24. Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 10 111
11 17. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất. Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 30 330
12 8.1 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 35 258
13 8.2 Phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 224
14 9.1 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 35 244
15 9.2 Phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Môi trường (STNMT) 15 247
16 1. Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 10 319 Nộp hồ sơ mức 3
17 2. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 87 303 Nộp hồ sơ mức 3
18 3. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 87 282 Nộp hồ sơ mức 3
19 4. Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 35 156 Nộp hồ sơ mức 3
20 5. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ( ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.) Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 121 308 Nộp hồ sơ mức 3