Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1.2 Thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở (Nhóm C) Sở Nông nghiệp và PTNT Xây dựng công trình 20 255
2 1. Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA Cục thuế Bình Phước Hoàn thuế 6 965
3 1. Đề nghị sử dụng hóa đơn tự in, đặt in Cục thuế Bình Phước Hóa đơn 2 250
4 1. Chuyển đổi áp dụng các phương pháp tính thuế giá trị gia tăng Cục thuế Bình Phước Khai thuế 5 1080
5 1. Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài đăng ký nộp thuế trực tiếp với cơ quan thuế. Cục thuế Bình Phước Đăng ký thuế 3 1006
6 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước. Cục thuế Bình Phước Miễn giảm (Thuế đất đai) 15 243
7 1. Giải quyết khiếu nại lần đầu Sở Nội vụ Giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân, xử lý đơn thư 30 334
8 1. Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Công an tỉnh QL ngành, nghề kinh doanh (CAT) 4 1303 Nộp hồ sơ mức 3
9 1. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu D. Ban quản lý Khu kinh tế Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất, nhập khẩu - BQLKKT 3 302 Nộp hồ sơ mức 3
10 1. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày. Ban quản lý Khu kinh tế Lao động ngoài nước - BQLKKT 5 304 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
11 1. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP Ban quản lý Khu kinh tế Xây dựng - BQLKKT 7 533 Nộp hồ sơ mức 3
12 68. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. Sở Giáo dục và Đào tạo Văn bằng - chứng chỉ 3 751 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
13 1. Yêu cầu/đề nghị trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 1 307
14 1. Đấu giá đối với tài sản thuộc sở hữu cá nhân, tổ chức Sở Tư pháp Đấu giá tài sản 30 231
15 1. Công chứng bản dịch Hành nghề công chứng 10 137
16 1. Cấp bản sao từ hộ tịch Sở Tư pháp Hộ tịch 1 696 Nộp hồ sơ mức 3
17 1. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Sở Tư pháp Công chứng viên 2 651 Nộp hồ sơ mức 3
18 1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Sở Tư pháp Quyền sử dụng đất 3 3285
19 1. Đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai lần đầu Sở Tư pháp Hình thành nhà ở 3 3078
20 1.1 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam (Trường hợp cư trú nhiều nơi)(15 ngày ) Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp 15 486 Nộp hồ sơ mức 3