Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 4. Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 17 255 Nộp hồ sơ mức 3
2 5. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kW; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 25 243 Nộp hồ sơ mức 3
3 6. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kW; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 17 221 Nộp hồ sơ mức 3
4 7. Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 25 354 Nộp hồ sơ mức 3
5 8. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 17 340 Nộp hồ sơ mức 3
6 9. Cấp lại Giấy phép tài nguyên nước. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 12 229 Nộp hồ sơ mức 3
7 10. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 10 276 Nộp hồ sơ mức 3
8 11. Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 7 232 Nộp hồ sơ mức 3
9 12. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất vừa và nhỏ. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 7 219 Nộp hồ sơ mức 3
10 13. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 17 132 Nộp hồ sơ mức 3
11 14. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 17 127 Nộp hồ sơ mức 3
12 15. Lấy ý kiến UBND cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 69 117
13 16. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên nước (STNMT) 37 156 Nộp hồ sơ mức 3
14 1. Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Sở Tài nguyên và Môi Trường Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu (STNMT) 17 578 Nộp hồ sơ mức 3
15 2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Sở Tài nguyên và Môi Trường Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu (STNMT) 17 621
16 3. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Sở Tài nguyên và Môi Trường Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu (STNMT) 5 215 Nộp hồ sơ mức 3
17 1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Sở Tài nguyên và Môi Trường Quyền sử dụng đất (STNMT) 3 3374
18 2. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất Sở Tài nguyên và Môi Trường Quyền sử dụng đất (STNMT) 3 343
19 3. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất Sở Tài nguyên và Môi Trường Quyền sử dụng đất (STNMT) 3 225
20 4. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Sở Tài nguyên và Môi Trường Quyền sử dụng đất (STNMT) 3 299