THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.001919.000.00.00.H10 - 55. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ (QL.13 và QL.14C) được giao quản lý thuộc thẩm quyền; hệ thống đường tỉnh đang khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 821 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.001963.000.00.00.H10 - 54. Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ (QL.13 và QL.14C) được giao quản lý thuộc thẩm quyền; hệ thống đường tỉnh đang khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 633 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.001075.000.00.00.H10 - 57. Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống quốc lộ (QL.13 và QL.14C) được giao quản lý thuộc thẩm quyền; hệ thống đường tỉnh đang khai thác. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 791 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.001046.000.00.00.H10 - 59. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ (QL.13 và QL.14C)được giao quản lý thuộc thẩm quyền; hệ thống đường tỉnh Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1384 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.004993.000.00.00.H10 - 38. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 369 Một phần
6 1.001994.000.00.00.H10 - 48. Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 371 Một phần
7 1.001826.000.00.00.H10 - 49. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 379 Một phần
8 2.000872.000.00.00.H10 - 50. Cấp Giấy chứng, nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 384 Một phần
9 1.004002.000.00.00.H10 - 68. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 555 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.003970.000.00.00.H10 - 69. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 552 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.001659.000.00.00.H10 - 72. Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 537 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.003930.000.00.00.H10 - 71. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 611 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.003658.000.00.00.H10 - 86. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 554 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.001001.000.00.00.H10 - 43. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 834 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 2.001915.000.00.00.H10 - 56. Gia hạn Chấp thuận, Cấp phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ (QL.13 và QL.14C) được giao quản lý thuộc thẩm quyền; hệ thống đường tỉnh đang khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 613 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.002007.000.00.00.H10 - 47. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 310 Một phần
17 1.002835.000.00.00.H10 - 27. Cấp mới Giấy phép lái xe Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 913 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.002796.000.00.00.H10 - 31. Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 597 Một phần
19 1.001261.000.00.00.H10 - 87. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 311 Một phần
20 1.005005.000.00.00.H10 - 88. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 360 Một phần