Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 15 140
2 2. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 5 170
3 3. Đăng ký khai thác tuyến Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 7 99
4 4.1 Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt.(Biển số 93 - 2 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 117
5 4.2 Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt.(không phải biển số 93 - 8 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 8 101
6 5.1 Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt ( biển số 93 - 2 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 100
7 6.2 Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị mất. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 30 98
8 6.1 Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hỏng, hết hạn hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 5 126
9 7.2 Cấp phù hiệu xe nội bộ (Không phải biển số 93 - 8 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 8 124
10 7.1 Cấp phù hiệu xe nội bộ (Biển số 93 - 2 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 112
11 8.1 Cấp lại phù hiệu xe nội bộ (Biển số 93 - 2 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 70
12 9.2 Cấp phù hiệu xe trung chuyển.(Không phải biển số 93 - 8 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 8 56
13 9.1 Cấp phù hiệu xe trung chuyển.(biển số 93 - 2 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 64
14 10.1 Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển (biển số 93 - 2 ngày) Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 58
15 11. Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 66
16 12. Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 2 60
17 13. Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1 63
18 14. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái trừ phương tiện của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 3 69
19 15. Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 1 56
20 16. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác. Sở Giao thông Vận tải Đường bộ 15 67