Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 5 94 Nộp hồ sơ
2 2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 5 102 Nộp hồ sơ
3 3. Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường hợp Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 5 58 Nộp hồ sơ
4 4. Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu huỷ. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 5 59 Nộp hồ sơ
5 5. Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 5 68 Nộp hồ sơ
6 6. Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 15 63 Nộp hồ sơ
7 7. Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 15 59 Nộp hồ sơ
8 8. Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 15 60 Nộp hồ sơ
9 9. Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 15 59 Nộp hồ sơ
10 10. Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 15 57 Nộp hồ sơ
11 11. Cấp biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 7 66
12 12. Cấp biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch. Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 7 64
13 13. Cấp lại biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 15 60
14 14. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 7 63
15 15. Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 7 69
16 16. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 7 63
17 17. Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác Sở Văn hóa - Thể thao và DL Du lịch 7 64