Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập SSO Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thực. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 40 332
2 2. Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 1126
3 4. Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 40 1188
4 3. Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 149
5 5. Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 248
6 6. Thành lập trường trung học phổ thông chuyên. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 40 890
7 7. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 214
8 8. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục trở lại. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 138
9 10. Giải thể trường trung học phổ thông chuyên Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 167
10 11. Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 211
11 12. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 218
12 13. Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông dân tộc nội trú. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 40 712
13 14. Giải thể trường trung học phổ thông dân tộc nội trú (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 151
14 15. Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 15 581
15 16. Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 134
16 17. Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 15 1617
17 18. Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 15 140
18 19. Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 15 1317
19 20. Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 207
20 21. Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động trở lại. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo 20 86