CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 19. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 814 4 Nộp hồ sơ mức 4
2 26. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Sở Y tế Dược phẩm (Sở Y tế) 355 4 Nộp hồ sơ mức 4
3 24. Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 733 4 Nộp hồ sơ mức 4
4 25. Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 369 4 Nộp hồ sơ mức 4
5 26. Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 510 4 Nộp hồ sơ mức 4
6 27. Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 339 4 Nộp hồ sơ mức 4
7 28. Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 362 4 Nộp hồ sơ mức 4
8 29. Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 338 4 Nộp hồ sơ mức 4
9 30. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuộc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tay, hợp nhất, sáp nhập. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 305 4 Nộp hồ sơ mức 4
10 31. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 358 4 Nộp hồ sơ mức 4
11 32. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 416 4 Nộp hồ sơ mức 4
12 33. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 441 4 Nộp hồ sơ mức 4
13 34. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 272 4 Nộp hồ sơ mức 4
14 35. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 365 4 Nộp hồ sơ mức 4
15 36. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. . Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 331 4 Nộp hồ sơ mức 4
16 37. Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 289 4 Nộp hồ sơ mức 4
17 38. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 314 4 Nộp hồ sơ mức 4
18 39. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 303 4 Nộp hồ sơ mức 4
19 40. Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 306 4 Nộp hồ sơ mức 4
20 41. Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh. Sở Y tế Khám, chữa bệnh (Sở Y tế) 277 4 Nộp hồ sơ mức 4