Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 15 2142 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
2 Cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với người bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 15 326 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
3 Cấp lại chứng chỉ hành nghề trong trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 15 233 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
4 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 15 1064 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
5 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 15 172
6 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 15 829
7 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 201
8 8. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 828
9 9. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 592
10 10. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 177
11 11. Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 937
12 12. Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 808
13 13. Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-Quang thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 161
14 14. Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 618
15 15. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 721
16 16. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 290
17 17. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 312
18 18. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 786
19 19. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 184
20 20. Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã. Sở Y Tế Khám, chữa bệnh 45 1025