Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh 15 3096 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
2 Cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với người bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh 15 435 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
3 Cấp lại chứng chỉ hành nghề trong trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 15 339 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
4 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh 15 1419 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
5 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 15 282
6 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh 15 1104
7 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 322
8 8. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 1201
9 9. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 914
10 10. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 233
11 11. Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 1271
12 12. Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 1099
13 13. Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-Quang thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 218
14 14. Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 919
15 15. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 1062
16 16. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 400
17 17. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 619
18 18. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 1081
19 19. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 255
20 20. Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã. Sở Y tế Khám, chữa bệnh 45 1328