Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 5 36 Nộp hồ sơ
2 2. Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 3 35
3 3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 3 25
4 4. Cấp/gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 8 32
5 5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 5 25
6 6. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 10 27
7 7. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 10 34
8 8. Cấp/gia hạn Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 15 25
9 9. Cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 5 22
10 10. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 13 29
11 11. Cấp/gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 15 58
12 12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 5 28
13 13. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 20 23
14 14. Đánh giá lại cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 15 25
15 15. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 15 28
16 16. Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Sở NN và PTNT Chăn nuôi và Thú y 2 20
17 1.1 Thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở (Nhóm B) Sở NN và PTNT Xây dựng công trình 30 29
18 1.2 Thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở (Nhóm C) Sở NN và PTNT Xây dựng công trình 20 19
19 2.1 Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình (Cấp II, III) Sở NN và PTNT Xây dựng công trình 30 23
20 2.2 Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình (Cấp IV) Sở NN và PTNT Xây dựng công trình 20 22