Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1.1 (25 ngày) Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 10 Điều 1 Quyết định 01/VBHN-BNNNPTNT ngày 27/03/2015 thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Sở NN và PTNT Thủy lợi 25 95
2 1.2 (15 ngày) Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 6,7,8 Điều 1 Quyết định 01/VBHN-BNNNPTNT ngày 27/03/2015 thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 115 Nộp hồ sơ
3 2.1 (15 ngày) Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 92
4 2.2 (ngày 25) GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH Sở NN và PTNT Thủy lợi 25 73
5 3. Cấp giấy phép cho việc Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh) Sở NN và PTNT Thủy lợi 18 63
6 4. Cấp giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Sở NN và PTNT Thủy lợi 7 71
7 5. Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 61
8 6. Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc loại rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Sở NN và PTNT Thủy lợi 10 65
9 7. Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 68
10 8. Gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 69
11 9.1 (nhóm B) Thẩm định Thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi Sở NN và PTNT Thủy lợi 20 76
12 9.2 (nhóm C) Thẩm định Thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 92
13 10. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các dự án lập báo cáo kinh tế kỹ thuật Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 65
14 11.1 Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công và tổng dự toán (Nhóm II, III) Sở NN và PTNT Thủy lợi 30 67
15 11.2 Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công và tổng dự toán (Nhóm IV, V) Sở NN và PTNT Thủy lợi 20 69
16 12. Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị Sở NN và PTNT Thủy lợi 15 80
17 13. Lựa chọn nhà thầu tư vấn: khảo sát phục vụ lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công; báo cáo KTKT; thiết kế KT-BVTC; tư vấn giám sát thi công xây dựng; tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ so dự thầu (Đối với gói thầu có giá trị dưới 500 triệu đồng).Theo hình thức chỉ định thầu rút gọn Sở NN và PTNT Thủy lợi 10 99