Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Tra cứu kết quả CCCD thực hiện tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 30 392 Nộp hồ sơ mức 4
2 2. Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 30 261 Nộp hồ sơ mức 4
3 3. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 55 224 Nộp hồ sơ mức 4
4 4. Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 13 270 Nộp hồ sơ mức 4
5 5. Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 45 375 Nộp hồ sơ mức 4
6 6. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 15 93 Nộp hồ sơ mức 4
7 7. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 18 365 Nộp hồ sơ mức 4
8 8. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 13 336 Nộp hồ sơ mức 4
9 9. Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 7 304 Nộp hồ sơ mức 4
10 10. Xác nhận bảng kê lâm sản Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 10 374 Nộp hồ sơ mức 3 Nộp hồ sơ mức 4
11 11. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES. Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 30 343 Nộp hồ sơ mức 4
12 12.Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 19 46 Nộp hồ sơ mức 4
13 13.Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm nghiệp 35 44 Nộp hồ sơ mức 4