THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.001886.000.00.00.H10 - 15. Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh. Sở Nội vụ Tôn giáo 596 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.001843.000.00.00.H10 - 3. Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam. Sở Nội vụ Tôn giáo 578 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.001832.000.00.00.H10 - 17. Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện các hoạt động tôn giáo ở một tỉnh. Sở Nội vụ Tôn giáo 551 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.001818.000.00.00.H10 - 18. Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh. Sở Nội vụ Tôn giáo 519 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.001807.000.00.00.H10 - 4. Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh. Sở Nội vụ Tôn giáo 967 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.001797.000.00.00.H10 - 5. Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc. Sở Nội vụ Tôn giáo 518 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.000871.000.00.00.H10 - Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật Sở Nội vụ Thi đua, khen thưởng 14 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.000564.000.00.00.H10 - Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật Sở Nội vụ Thi đua, khen thưởng 8 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.009333.000.00.00.H10 - 6. Thẩm định việc giải thể tổ chức hành chính nhà nước Sở Nội vụ Tổ chức bộ máy 305 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009339.000.00.00.H10 - 13. Thẩm định đề án vị trí việc làm (công chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 273 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.009352.000.00.00.H10 - 14. Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nội vụ Công chức, viên chức 281 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.009354.000.00.00.H10 - 11. Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc (viên chức) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 249 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.009353.000.00.00.H10 - 12. Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương Sở Nội vụ Công chức, viên chức 279 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.009331.000.00.00.H10 - 4. Thẩm định việc thành lập tổ chức hành chính nhà nước Sở Nội vụ Tổ chức bộ máy 296 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.009332.000.00.00.H10 - 5. Thẩm định việc tổ chức lại tổ chức hành chính nhà nước Sở Nội vụ Tổ chức bộ máy 294 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 2.000418.000.00.00.H10 - 8. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho gia gia đình Sở Nội vụ Thi đua, khen thưởng 446 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 2.002156.000.00.00.H10 - 6. Xét tuyển công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 297 Một phần
18 1.005388.000.00.00.H10 - 2.Thi tuyển viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 303 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.005393.000.00.00.H10 - 4. Tiếp nhận vào làm viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức 203 Một phần
20 1.005385.000.00.00.H10 - 5. Tiếp nhận vào làm công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020) Sở Nội vụ Công chức, viên chức 215 Một phần