Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 903
2 Cấp giấy phép xây dựng (Lấy ý kiến Sở nghành liên quan )(Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 15 730
3 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 164 Nộp hồ sơ mức 3
4 Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 5 960 Nộp hồ sơ mức 3
5 HT. CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (GIẤY PHÉP XÂY DỰNG MỚI, GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO, GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH) ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẤP I, II; CÔNG TRÌNH TÔN GIÁO; CÔNG TRÌNH DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG ĐƯỢC XẾP HẠNG; CÔNG TRÌNH TRÊN CÁC TUYẾN TRỰC ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI.) Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 827
6 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 30 990
7 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 40 747
8 Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quản lý. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 35 339
9 1.1.QLXD Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh .(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 192
10 1.1.a.NO. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 145
11 1.1.b.HT. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 688
12 3.1.b.Chi cuc ( không qua UBND). Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh. (Công trình còn lại) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 20 116
13 1.1.c.KT&VLXD Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 749
14 1.2.QLXD TThẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 1000
15 1.2 a.NO Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 775
16 1.2.b.HT.Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 841
17 1.2.c.KT&VLXD. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 846
18 1.2.b.HT.( Không qua UBND).Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 20 456
19 2.QLXD Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).== Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 172
20 2.a.NO. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).== Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 20 124