Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 184
2 Cấp giấy phép xây dựng (Lấy ý kiến Sở nghành liên quan )(Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 15 127
3 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 128
4 Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 5 144
5 HT. CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (GIẤY PHÉP XÂY DỰNG MỚI, GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO, GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH) ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẤP I, II; CÔNG TRÌNH TÔN GIÁO; CÔNG TRÌNH DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG ĐƯỢC XẾP HẠNG; CÔNG TRÌNH TRÊN CÁC TUYẾN TRỰC ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI.) Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 150
6 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 30 153
7 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 40 112
8 Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quản lý. Sở Xây Dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 35 137
9 1.1.QLXD Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh .(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 143
10 1.1.QLXD Thẩmđịnh dự án/dự án điều chỉnh (nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 15 75
11 1.1.QLXD Thẩmđịnh dự án/dự án điều chỉnh (nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 10 77
12 1.1.a.NO. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 101
13 1.1.b.HT. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 96
14 3.1.b.Chi cuc ( không qua UBND). Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh. (Công trình còn lại) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 20 84
15 1.1.c.KT&VLXD Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 35 94
16 1.2.QLXD TThẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 95
17 1.2 a.NO Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 137
18 1.2.b.HT.Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 143
19 1.2.c.KT&VLXD. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 25 102
20 1.2.b.HT.( Không qua UBND).Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây Dựng Quản lý xây dựng 20 6