Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Cấp giấy phép xây dựng (Lấy ý kiến Sở nghành liên quan )(Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 15 2369
2 2. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 30 2737
3 HT. CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (GIẤY PHÉP XÂY DỰNG MỚI, GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO, GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH) ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẤP I, II; CÔNG TRÌNH TÔN GIÁO; CÔNG TRÌNH DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG ĐƯỢC XẾP HẠNG; CÔNG TRÌNH TRÊN CÁC TUYẾN TRỰC ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI.) Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 2611
4 4. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 2598
5 3. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 40 2528
6 5. Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 10 199 Nộp hồ sơ mức 3
7 6. Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quản lý Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 35 1890
8 7. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Sở Xây dựng Kiến trúc và quy hoạch xây dựng 5 2667 Nộp hồ sơ mức 3
9 1.1.QLXD Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh .(nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 35 236
10 1.1.a.NO. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 35 179
11 1.1.b.HT. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 35 2397
12 3.1.b.Chi cuc ( không qua UBND). Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh. (Công trình còn lại) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 20 153
13 1.1.c.KT&VLXD Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 35 2474
14 1.2.QLXD TThẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 25 2611
15 1.2 a.NO Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 25 2465
16 1.2.b.HT.Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 25 2591
17 1.2.c.KT&VLXD. Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 25 2495
18 1.2.b.HT.( Không qua UBND).Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.(nhóm C) Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 20 2052
19 2.QLXD Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).== Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 25 211
20 2.a.NO. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).== Sở Xây dựng Quản lý xây dựng 20 158