TIN MỚI:

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.002551.000.00.00.H10 - Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các Nhà tài trợ nước ngoài 237 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.009493.000.00.00.H10 - 3. Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư theo phương thức Đối tác công tư 609 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.009494.000.00.00.H10 - 4. Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư theo phương thức Đối tác công tư 897 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.006679. 000.00.00.H10 - 5. Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư theo phương thức Đối tác công tư 1202 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.009642.000.00.00.H10 - 1. Chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1408 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.009644.000.00.00.H10 - 2. Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1251 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.009645.000.00.00.H10 - 3. Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1745 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.009646.000.00.00.H10 - 4. Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1513 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.009647.000.00.00.H10 - 5. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1304 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009649.000.00.00.H10 - 6. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1232 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.009650.000.00.00.H10 - 7. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1203 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.009652.000.00.00.H10 - 8. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1280 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.009653.000.00.00.H10 - 9. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1207 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.009654.000.00.00.H10 - 10. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1281 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.009655.000.00.00.H10 - 11. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1257 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.009656.000.00.00.H10 - 12. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1171 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.009657.000.00.00.H10 - 13. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1233 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.009659.000.00.00.H10 - 14. Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1240 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.009661.000.00.00.H10 - 15. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1274 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.009662.000.00.00.H10 - 16. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam 1385 Toàn trình Nộp hồ sơ