Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Tra cứu kết quả CCCD thực hiện tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 19 18 Nộp hồ sơ mức 4
2 2. Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 15 15 Nộp hồ sơ mức 4
3 3. Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 23 Nộp hồ sơ mức 4
4 4. Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 15 22 Nộp hồ sơ mức 4
5 5. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 14 Nộp hồ sơ mức 4
6 6. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 18 Nộp hồ sơ mức 4
7 7. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 16 Nộp hồ sơ mức 4
8 8. Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với trường hợp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 5 381
9 8. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 16 Nộp hồ sơ mức 4
10 9. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 13 Nộp hồ sơ mức 4
11 10. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 15 Nộp hồ sơ mức 4
12 11. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 20 13 Nộp hồ sơ mức 4
13 12. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 10 13 Nộp hồ sơ mức 4
14 13. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 16 Nộp hồ sơ mức 4
15 14. Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 18 16 Nộp hồ sơ mức 4
16 15. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 12 Nộp hồ sơ mức 4
17 16. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 12 Nộp hồ sơ mức 4
18 17. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 14 Nộp hồ sơ mức 4
19 18. Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 14 Nộp hồ sơ mức 4
20 19. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT) 3 12 Nộp hồ sơ mức 4