Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 20 779 Nộp hồ sơ mức 4
2 6.Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư (chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 207
3 2. Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 47 1378
4 3. Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 90 173
5 4. Điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 20 558 Nộp hồ sơ mức 3
6 5.Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 1544
7 01.Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 15 177
8 8. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không thuộc diện điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư). Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 469
9 7.Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 158 Nộp hồ sơ mức 4
10 9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 15 1286
11 9. Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với trường hợp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh). Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 18 1191
12 10. Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với trường thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ). Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 28 1575
13 12. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 8 466
14 11. Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND Tỉnh) Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 15 940
15 11. Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ Tướng Chính Phủ) Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 45 443
16 13. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 5 1256
17 14. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 1274 Nộp hồ sơ mức 3
18 15. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 428 Nộp hồ sơ mức 3
19 16.Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 1 151
20 17. Giãn tiến độ đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư Dự án đầu tư ngoài KCN, KKT 3 485 Nộp hồ sơ mức 3