Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 20. Đăng ký thành lập mới Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 43
2 21. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh, người đại diện theo ủy quyền của công ty có chủ sở hữu là tổ chức, thông tin về người quản lý doanh nghiệp, thông tin đăng ký thuế Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 37
3 22. Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 40
4 23. Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 35
5 24. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 35
6 25. Thông báo đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 39
7 26. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 34
8 27. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 36
9 28. Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 31
10 29. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 37
11 30. Cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 39
12 31. Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 38
13 32. Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 40
14 33. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, bị rách, bị thiêu hủy Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 42
15 34. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 39
16 35. Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 40
17 36. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 45
18 37. Thông báo giải thể doanh nghiệp Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 48
19 38. Đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 40
20 39. Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên 3 39