Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 2 785 Nộp hồ sơ mức 4
2 3. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 490 Nộp hồ sơ mức 3
3 4. Đăng ký thành lập công ty cổ phần Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 214 Nộp hồ sơ mức 3
4 5. Đăng ký thành lập công ty hợp danh Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 194 Nộp hồ sơ mức 3
5 6. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.(Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đã đăng ký.) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 220 Nộp hồ sơ mức 3
6 6. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của do-anh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)(Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đã đăng ký.) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 241 Nộp hồ sơ mức 3
7 6.Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi doanh nghiệp đã đăng ký) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 183 Nộp hồ sơ mức 3
8 7. Đăng ký thay đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 257 Nộp hồ sơ mức 3
9 7. Đăng ký thay đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Mã số hồ sơ: BKH-BPC-271887: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 2 197 Nộp hồ sơ mức 3
10 8. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 2 217 Nộp hồ sơ mức 3
11 9.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 205 Nộp hồ sơ mức 3
12 10. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Trường hợp thay đổi tỷ lệ vốn góp) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 202 Nộp hồ sơ mức 3
13 10. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Trường hợp thay đổi vốn điều lệ) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 205 Nộp hồ sơ mức 3
14 10. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Mã số hồ sơ: BKH-BPC-271890 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 185 Nộp hồ sơ mức 3
15 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Trường hợp giảm vốn điều lệ) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 205 Nộp hồ sơ mức 3
16 11. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Trường hợp tiếp nhận thành viên mới) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 209 Nộp hồ sơ mức 3
17 11. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Mã số hồ sơ: BKH-BPC-271891 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 203 Nộp hồ sơ mức 3
18 11. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 196 Nộp hồ sơ mức 3
19 11. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại Khoản 3 Điều 48 Luật Doanh nghiệp) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 185 Nộp hồ sơ mức 3
20 12. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức (Đối với thay đổi chủ sở hữu do sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 30 195 Nộp hồ sơ mức 3