Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 35 48
2 2. Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 47 36
3 3.1 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 42 19
4 3.2 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 20 15
5 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 5 52
6 5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 5 21
7 6. Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên, địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 3 24
8 7. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 5 22
9 8. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 26 20
10 9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 47 20
11 10.1 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 5 20
12 10.2 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND Tỉnh) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 28 20
13 10.3 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ Tướng Chính Phủ) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 47 19
14 10.4.1 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án thuộc diện QĐ chủ trương của UBND Tỉnh và không thuộc diện cấp GCNĐKĐT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 28 16
15 10.4.2 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án thuộc diện QĐ chủ trương của Thủ Tướng Chính Phủ và không thuộc diện cấp GCNĐKĐT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 47 16
16 10.5 Chuyển nhượng dự án đầu tư ( đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương của BQLKKT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 20 21
17 11. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 5 22
18 12. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 5 28
19 13. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 3 30
20 14. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam 3 20