Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 20 598
2 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 1129
3 3.1 ( Thủ tướng Chính phủ ) Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 42 1061
4 3.2 (UBND cấp tỉnh) Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 20 1012
5 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 4160
6 5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 236
7 6. Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên, địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 250
8 7. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 1058
9 9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 964
10 10.4.1 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án thuộc diện QĐ chủ trương của UBND Tỉnh và không thuộc diện cấp GCNĐKĐT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 28 1115
11 10.4.2 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án thuộc diện QĐ chủ trương của Thủ Tướng Chính Phủ và không thuộc diện cấp GCNĐKĐT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 1153
12 10.5 Chuyển nhượng dự án đầu tư ( đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương của BQLKKT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 20 1022
13 15. Giãn tiến độ đầu tư Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 10
14 14. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 9
15 17. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 1 163
16 16. Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 1 8
17 18. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 5 131
18 19. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 5 118
19 20. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 123
20 21. Cung cấp thông tin về dự án đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 125