Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 35 328
2 2. Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 385
3 3.1 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 42 295
4 3.2 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 20 323
5 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 488
6 5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 120
7 6. Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên, địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 128
8 7. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư). Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 316
9 8. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 26 372
10 9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 313
11 10.1 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 5 119
12 10.2 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND Tỉnh) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 28 286
13 10.3 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án HĐ theo GCNDKĐT và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ Tướng Chính Phủ) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 108
14 10.4.1 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án thuộc diện QĐ chủ trương của UBND Tỉnh và không thuộc diện cấp GCNĐKĐT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 28 346
15 10.4.2 Chuyển nhượng dự án đầu tư (dự án thuộc diện QĐ chủ trương của Thủ Tướng Chính Phủ và không thuộc diện cấp GCNĐKĐT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 47 393
16 10.5 Chuyển nhượng dự án đầu tư ( đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương của BQLKKT) Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 20 288
17 11. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 115
18 12. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 114
19 13. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 345
20 14. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Ban quản lý Khu kinh tế Đầu tư tại Việt Nam - BQLKKT 3 117