THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.000894.000.00.00.H10 - Đăng ký kết hôn Phường Tân Thiện Hộ tịch (X) 43019 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.001255.000.00.00.H10 - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi Phường Tân Thiện Hộ tịch (X) 23276 Một phần Nộp hồ sơ
3 1.003005.000.00.00.H10 - Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước làng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi. Phường Tân Thiện Hộ tịch (X) 22797 Một phần Nộp hồ sơ
4 2.000773.000.00.00.H10 - 2. Xóa đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội (chủ yếu phương tiện là cá nhân). Phường Tân Thiện Quân sự (X) 21558 Một phần
5 2.000010.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật (Phương tiện kỹ thuật) đã sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội (chủ yếu phương tiện là cá nhân). Phường Tân Thiện Quân sự (X) 22366 Một phần
6 1.003340.000.00.00.H10 - 2. Trợ cấp đối với dân quân bị tai nạn hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị tai nạn dẫn đến chết Phường Tân Thiện Quân sự (X) 21736 Một phần
7 1.003604.000.00.00.H10 - 1. Trợ cấp đối với dân quân bị ốm hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị ốm dẫn đến chết Phường Tân Thiện Quân sự (X) 21745 Một phần
8 1.001748.000.00.00.H10 - 5. Đăng ký Nghĩa vụ quân sự chuyển đến khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập. Phường Tân Thiện Quân sự (X) 22050 Một phần
9 1.001763.000.00.00.H10 - 4. Đăng ký Nghĩa vụ quân sự chuyển đi khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập Phường Tân Thiện Quân sự (X) 22528 Một phần
10 1.001771.000.00.00.H10 - 3. Đăng ký Nghĩa vụ quân sự bổ sung Phường Tân Thiện Quân sự (X) 22411 Một phần
11 1.001805.000.00.00.H10 - 2. Đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị Phường Tân Thiện Quân sự (X) 22991 Một phần
12 1.001821.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký Nghĩa vụ quân sự (Nghĩa vụ quân sự) lần đầu Phường Tân Thiện Quân sự (X) 24781 Một phần
13 2.000029.000.00.00.H10 - 1. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần). Phường Tân Thiện Quân sự (X) 20964 Một phần
14 1.004047.000.00.00.H10 - Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. Phường Tân Thiện Giao thông vận tải (X) 30170 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.003970.000.00.00.H10 - Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Phường Tân Thiện Giao thông vận tải (X) 30898 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 2.000509.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng. Phường Tân Thiện Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 28332 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.001055.000.00.00.H10 - 3. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung. Phường Tân Thiện Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 27274 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.001078.000.00.00.H10 - 4. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Phường Tân Thiện Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 27023 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.001085.000.00.00.H10 - 5. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Phường Tân Thiện Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 27409 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.001090.000.00.00.H10 - 6. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung Phường Tân Thiện Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 26711 Toàn trình Nộp hồ sơ