THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.002273.000.00.00.H10 - 44.2. (Chỉnh lý trang 4, từ 10 đến 50 thửa) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Huyện Bù Đăng Đất đai - QĐ3100 2297 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.000976.000.00.00.H10 - 43.1. (Chỉnh lý trang 4) Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Huyện Bù Đăng Đất đai - QĐ3100 3747 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.004227.000.00.00.H10 - 34.1 (Chỉnh lý trang 4 - Không thuế) Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Huyện Bù Đăng Đất đai - QĐ3100 4502 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.004227.000.00.00.H10 - 34.3 (Cấp mới GCN - Không thuế) Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Huyện Bù Đăng Đất đai - QĐ3100 4668 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.004193.000.00.00.H10 - 41.1. (Chi nhánh) Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Huyện Bù Đăng Đất đai - QĐ3100 4593 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.000880.000.00.00.H10 - 33.3. (theo QĐ 1632) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổchức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, củ nhóm người sử dụngđất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Chỉnh lý Trang 3,4-Không thuế). Tổng số ngày xử lý: 7 ngày Huyện Bù Đăng Đất đai 5248 Một phần
7 2.000880.000.00.00.H10 - Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4: Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; Huyện Bù Đăng Đất đai vùng sâu vùng xa (Bỏ) 3045 Một phần
8 2.000955.000.00.00.H10 - Chỉnh lý trang 3 và 4 : Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Huyện Bù Đăng Đất đai vùng sâu vùng xa (Bỏ) 3573 Một phần
9 2.000955.000.00.00.H10 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Huyện Bù Đăng Đất đai vùng sâu vùng xa (Bỏ) 2922 Một phần
10 1.003877.000.00.00.H10 - Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4 : Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. Huyện Bù Đăng Đất đai vùng sâu vùng xa (Bỏ) 2960 Một phần
11 1.003877.000.00.00.H10 - Không nộp thuế: Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. Huyện Bù Đăng Đất đai vùng sâu vùng xa (Bỏ) 3670 Một phần
12 1.001622.000.00.00.H10 - 36. Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 2983 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.004438.000.00.00.H10 - 34. Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã thôn đặc biệt khó khăn Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 3312 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.005099.000.00.00.H10 - 11. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 3625 Một phần Nộp hồ sơ
15 1.005108.000.00.00.H10 - 22. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 3065 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 2.001904.000.00.00.H10 - 21. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 4767 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.004494.000.00.00.H10 - 1. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 3132 Một phần Nộp hồ sơ
18 1.004440.000.00.00.H10 - 29. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 3826 Một phần Nộp hồ sơ
19 1.004439.000.00.00.H10 - 28. Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 4539 Một phần Nộp hồ sơ
20 1.001639.000.00.00.H10 - 10. Giải thể trường tiểu học Huyện Bù Đăng Giáo dục - Đào tạo (H) 4464 Một phần Nộp hồ sơ