Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 15 156
2 2. Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 45 126
3 3. Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 15 257
4 4. Trả lại tài sản Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 5 91
5 5. Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 15 288
6 6. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu. Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 60 111
7 7. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai. Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 70 99
8 1. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường. Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 15 135
9 2. Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 45 339
10 3. Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường. Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự Trong ngày 94
11 4. Trả lại tài sản. Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 5 288
12 5. Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự. Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 15 341
13 6. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu. Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 60 241
14 7. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai. Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 70 245
15 Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường Sở Tư pháp Bồi thường trong thi hành án dân sự 45 93
16 1. Yêu cầu/đề nghị trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 1 134
17 2. Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 3 136 Nộp hồ sơ mức 3
18 3. Công nhận và cấp thẻ cộng tác viên. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 7 102 Nộp hồ sơ mức 3
19 4. Cấp lại Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 7 126 Nộp hồ sơ mức 3
20 5. Thu hồi Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 7 407