Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 15 471
2 2. Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 45 358
3 3. Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 15 1130
4 4. Trả lại tài sản Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 5 322
5 5. Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 15 1174
6 6. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu. Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 60 626
7 7. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai. Sở Tư pháp Bồi thường trong quản lý hành chính 70 676
8 1. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường. Sở Tư pháp Thi hành án dân sự 15 361
9 2. Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự Sở Tư pháp Thi hành án dân sự 45 1188
10 3. Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường. Sở Tư pháp Thi hành án dân sự Trong ngày 311
11 4. Trả lại tài sản. Sở Tư pháp Thi hành án dân sự 5 1113
12 5. Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự. Sở Tư pháp Thi hành án dân sự 15 1334
13 6. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu. Sở Tư pháp Thi hành án dân sự 60 1460
14 7. Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai. Sở Tư pháp Thi hành án dân sự 70 1156
15 1. Yêu cầu/đề nghị trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 1 416
16 2. Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 3 414 Nộp hồ sơ mức 3
17 3. Công nhận và cấp thẻ cộng tác viên. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 7 350 Nộp hồ sơ mức 3
18 4. Cấp lại Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 7 336 Nộp hồ sơ mức 3
19 5. Thu hồi Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý. Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 7 1120
20 5. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý 3 203