Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng 7 55 Nộp hồ sơ
2 2. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Sở Tư pháp Công chứng 5 45 Nộp hồ sơ
3 3. Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Sở Tư pháp Công chứng 5 46 Nộp hồ sơ
4 4. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Sở Tư pháp Công chứng 7 45
5 5. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng 5 43 Nộp hồ sơ
6 6. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng 7 51 Nộp hồ sơ
7 7. Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) Sở Tư pháp Công chứng 7 45
8 8. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi Sở Tư pháp Công chứng 7 56 Nộp hồ sơ
9 9. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể Sở Tư pháp Công chứng 7 50
10 10. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng 15 46
11 11. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng 10 43 Nộp hồ sơ
12 12. Cấp lại thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng 5 44
13 13. Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng 7 48
14 15. Thành lập Văn phòng Công chứng Sở Tư pháp Công chứng 20 59 Nộp hồ sơ
15 16. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng 10 44 Nộp hồ sơ
16 17. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng 7 52
17 18. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) Sở Tư pháp Công chứng 7 48 Nộp hồ sơ
18 19. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp bị thu hồi Quyết định cho phép thành lập) Sở Tư pháp Công chứng 7 56
19 20. Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng Mã số hồ sơ Sở Tư pháp Công chứng Trong ngày 48
20 21. Hợp nhất Văn phòng Công chứng Sở Tư pháp Công chứng 35 48 Nộp hồ sơ