THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.000194.000.00.00.H10 - 66. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Sở Công thương Kinh doanh khí 573 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.000175.000.00.00.H10 - 68. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Sở Công thương Kinh doanh khí 505 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 2.000196.000.00.00.H10 - 69. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí 512 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 2.000180.000.00.00.H10 - 71. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí 503 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 2.000387.000.00.00.H10 - 72. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí 552 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.000371.000.00.00.H10 - 74. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí 514 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 2.000163.000.00.00.H10 - 75. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí 519 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 2.000211.000.00.00.H10 - 77. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí 533 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 2.001561.000.00.00.H10 - 16.Cấp giấy phép hoạt động Tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền của địa phương Sở Công thương Điện 4093 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 2.001549.000.00.00.H10 - 19. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương. Sở Công thương Điện 536 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.001266.000.00.00.H10 - 21. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 KV tại địa phương Sở Công thương Điện 553 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 2.000626.000.00.00.H10 - 55. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Sở Công thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (SCT) 609 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 2.000204.000.00.00.H10 - 57. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Sở Công thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (SCT) 549 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 2.000459.000.00.00.H10 - 62. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Sở Công thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (SCT) 419 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 2.001646.000.00.00.H10 - 40. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Sở Công thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (SCT) 507 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 2.001630.000.00.00.H10 - 42. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (dưới 3 triệu lít/năm) Sở Công thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (SCT) 477 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 2.000370.000.00.00.H10 - 101. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Sở Công thương Thương mại quốc tế 564 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 2.000362.000.00.00.H10 - 102. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Sở Công thương Thương mại quốc tế 568 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 2.000340.000.00.00.H10 - 104. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Công thương Thương mại quốc tế 564 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 2.000330.000.00.00.H10 - 105. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Công thương Thương mại quốc tế 591 Toàn trình Nộp hồ sơ