TIN MỚI:

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.000370.000.00.00.H10 - 101. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Sở Công thương Thương mại quốc tế 542 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.000362.000.00.00.H10 - 102. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Sở Công thương Thương mại quốc tế 542 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 2.000351.000.00.00.H10 - 103. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Sở Công thương Thương mại quốc tế 530 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 2.000340.000.00.00.H10 - 104. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Công thương Thương mại quốc tế 542 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 2.000330.000.00.00.H10 - 105. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Công thương Thương mại quốc tế 560 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.000272.000.00.00.H10 - 106. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Sở Công thương Thương mại quốc tế 524 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 2.000361.000.00.00.H10 - 107. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT). Sở Công thương Thương mại quốc tế 489 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.000774.000.00.00.H10 - 108. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Sở Công thương Thương mại quốc tế 544 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 2.000339.000.00.00.H10 - 109. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ. Sở Công thương Thương mại quốc tế 558 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 2.000334.000.00.00.H10 - 110. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Sở Công thương Thương mại quốc tế 522 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.000322.000.00.00.H10 - 111. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Sở Công thương Thương mại quốc tế 536 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 2.002166.000.00.00.H10 - 112. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Sở Công thương Thương mại quốc tế 531 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 2.000665.000.00.00.H10 - 113. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Sở Công thương Thương mại quốc tế 533 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.001441.000.00.00.H10 - 114. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Sở Công thương Thương mại quốc tế 548 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 2.000662.000.00.00.H10 - 115. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Sở Công thương Thương mại quốc tế 463 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 2.000314.000.00.00.H10 - 98. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Sở Công thương Thương mại quốc tế 558 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 2.000063.000.00.00.H10 - 95. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài (VPĐD TNNN) tại Việt Nam Sở Công thương Thương mại quốc tế 881 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 2.000450.000.00.00.H10 - 96. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Sở Công thương Thương mại quốc tế 773 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 2.000347.000.00.00.H10 - 97. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Sở Công thương Thương mại quốc tế 1676 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 2.000327.000.00.00.H10 - 98.Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Sở Công thương Thương mại quốc tế 1063 Toàn trình Nộp hồ sơ