Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 16. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 3 496
2 16.1. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 10 501
3 16.2. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, có thuế) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 7 512
4 17. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp mới Giấy Giấy chứng nhận, có thuế) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 15 538
5 17.2. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, có thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 12 518
6 17.1. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp mới Giấy Giấy chứng nhận, không thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 10 513
7 17.3. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, không thuế) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 7 502
8 18. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cấp mới Giấy chứng nhận, có thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 15 534
9 18.1. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, có thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 12 531
10 18.2. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, không thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 7 34
11 19. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Cấp mới Giấy chứng nhận). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 10 520
12 19.1. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 7 513
13 20. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu. (Cấp mới Giấy chứng nhận) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 10 502
14 20.1. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu. (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 5 503
15 21. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (có thuế, số lượng thửa tách 10 thửa trở xuống) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 20 540
16 21.1. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (có thuế, số lượng thửa tách lớn hơn 10 thửa) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 25 515
17 21.2. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (không thuế, số lượng thửa tách 10 thửa trở xuống). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 15 535
18 21.3. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (không thuế, số lượng thửa tách lớn hơn 10 thửa) Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 25 473
19 22. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Có thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 12 484 Nộp hồ sơ mức 3
20 22.1 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Không thuế). Thị xã Phước Long CNVP ĐK Đất Đai (Huyện) 7 291 Nộp hồ sơ mức 3