TIN MỚI:

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.000748.000.00.00.H10 - Cải chính hộ tịch Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 12399 Một phần Nộp hồ sơ
2 2.000748.000.00.00.H10 - Bổ sung hộ tịch Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 11423 Một phần
3 2.000748.000.00.00.H10 - Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 9562 Một phần Nộp hồ sơ
4 1.001669.000.00.00.H10 - Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 4333 Một phần Nộp hồ sơ
5 2.000908.000.00.00.H10 - Cấp bản sao từ sổ gốc Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 9035 Một phần
6 2.000635.000.00.00.H10 - Cấp bản sao trích lục hộ tịch Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 13277 Một phần Nộp hồ sơ
7 2.000528.000.00.00.H10 - Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 13518 Một phần Nộp hồ sơ
8 2.000806.000.00.00.H10 - Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 15921 Một phần Nộp hồ sơ
9 1.001766.000.00.00.H10 - Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 12646 Một phần Nộp hồ sơ
10 2.000779.000.00.00.H10 - Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 12769 Một phần Nộp hồ sơ
11 1.001695.000.00.00.H10 - Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 14756 Một phần Nộp hồ sơ
12 2.000756.000.00.00.H10 - Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 14203 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 2.000748.000.00.00.H10 - Thay đổi hộ tịch Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 12299 Một phần Nộp hồ sơ
14 2.002189.000.00.00.H10 - Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 11981 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 2.000554.000.00.00.H10 - Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 13821 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 2.000547.000.00.00.H10 - Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 14642 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 2.000522.000.00.00.H10 - Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 12844 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.000893.000.00.00.H10 - Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 14042 Một phần Nộp hồ sơ
19 2.000513.000.00.00.H10 - Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 13011 Một phần Nộp hồ sơ
20 2.000497.000.00.00.H10 - Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Thị xã Phước Long Hộ tịch (H) 14191 Một phần Nộp hồ sơ