Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 10 108
2 2.1 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản (khu vực chưa thăm dò khoáng sản ) Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 107 116
3 2.2 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản (khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 107 73
4 3. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 16 136
5 4. Đăng ký khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất của dự án đầu tư xây dựng công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 47 77
6 5.1.1 Thẩm định cấp phép thăm dò khoáng sản đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 103 79
7 5.1.2 Thẩm định cấp phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 58 88
8 6. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 40 67
9 5.2 Phê duyệt cấp phép thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 18 60
10 7. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 40 62
11 8. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 40 68
12 9.1 Thẩm định trữ lượng khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 95 84
13 9.2 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 25 64
14 10.1 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 60 164
15 10.2 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu cực có dự án đầu tư xây dựng công trình Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 60 66
16 11.2 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 39 63
17 11.1 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 35 109
18 12. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 39 58
19 13. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 39 64
20 14. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 26 97