Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 10 330 Nộp hồ sơ mức 3
2 2. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 87 311 Nộp hồ sơ mức 3
3 3. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 87 290 Nộp hồ sơ mức 3
4 4. Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 35 166 Nộp hồ sơ mức 3
5 5. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ( ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.) Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 121 326 Nộp hồ sơ mức 3
6 6. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 32 244 Nộp hồ sơ mức 3
7 5.1 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 76 270 Nộp hồ sơ mức 3
8 7. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 24 233 Nộp hồ sơ mức 3
9 8. Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 24 237 Nộp hồ sơ mức 3
10 9. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 81 283 Nộp hồ sơ mức 3
11 10.1 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 27 793 Nộp hồ sơ mức 3
12 10.2 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 27 455 Nộp hồ sơ mức 3
13 10.3 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu cực có dự án đầu tư xây dựng công trình Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 27 258 Nộp hồ sơ mức 3
14 11. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 27 261 Nộp hồ sơ mức 3
15 12. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 27 244 Nộp hồ sơ mức 3
16 13. Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 24 294 Nộp hồ sơ mức 3
17 14. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 16 288 Nộp hồ sơ mức 3
18 15. Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 16 233 Nộp hồ sơ mức 3
19 16. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 16 191 Nộp hồ sơ mức 3
20 17.1 Thẩm định đề án đóng cửa mỏ. Sở Tài nguyên và Môi Trường Địa chất và khoáng sản (STNMT) 52 195 Nộp hồ sơ mức 3