Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Cấp tiếp nhận

Dịch vụ công

# Dịch vụ công Đơn vị Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 1. Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 10 94
2 2.1 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản (khu vực chưa thăm dò khoáng sản ) Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 107 98
3 2.2 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản (khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt). Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 107 58
4 3. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 16 72
5 4. Đăng ký khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất của dự án đầu tư xây dựng công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 47 65
6 5.1.1 Thẩm định cấp phép thăm dò khoáng sản đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 103 64
7 5.1.2 Thẩm định cấp phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực chưa thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 58 70
8 6. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 40 58
9 5.2 Phê duyệt cấp phép thăm dò khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 18 52
10 7. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 40 55
11 8. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 40 56
12 9.1 Thẩm định trữ lượng khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 95 71
13 9.2 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 25 51
14 10.1 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 60 107
15 10.2 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu cực có dự án đầu tư xây dựng công trình Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 60 52
16 11.2 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 39 51
17 11.1 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 35 63
18 12. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 39 49
19 13. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 39 53
20 14. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi Trường Tài nguyên khoáng sản 26 59