Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

(*) Click vào tên đơn vị để xem tình hình tiếp nhận giải quyết TTHC tại đơn vị

STT Đơn vị giải quyết TTHC Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận Tổng số Đúng và trước hạn Quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 -- Sở Giáo dục và Đào tạo 263 14 249 248 190 58 15 15 0
2 -- Sở Công thương 5990 5 5985 5987 5986 1 3 3 0
3 -- Sở Giao thông Vận tải 619 39 580 608 573 35 9 9 0
4 -- Sở Kế hoạch và Đầu tư 558 90 468 418 307 111 137 137 0
5 -- Sở Khoa học và Công nghệ 67 1 66 64 52 12 3 3 0
6 -- Sở Lao động TB&XH 288 8 280 280 274 6 8 8 0
7 -- -- Trung tâm Dịch vụ Việc làm 113 0 113 113 111 2 0 0 0
8 -- -- Trung tâm Bảo trợ Xã hội 1 0 1 1 1 0 0 0 0
9 -- -- Cơ sở Cai nghiện ma túy 1 0 1 1 1 0 0 0 0
10 -- Sở Nội vụ 155 19 136 155 153 2 0 0 0
11 -- Sở Nông nghiệp và PTNT 374 20 354 359 356 3 15 15 0
12 -- Sở Tài nguyên và Môi Trường 1153 199 954 1073 863 210 80 80 0
13 -- Sở Xây dựng 704 92 612 692 691 1 12 12 0
14 -- Sở Văn hóa - Thể thao và DL 154 0 154 153 153 0 1 1 0
15 -- Sở Y tế 732 68 664 700 636 64 32 32 0
16 -- Sở Thông tin và Truyền thông 34 2 32 33 32 1 1 1 0
17 -- Sở Tư pháp 2708 216 2492 2665 2577 88 43 43 0
18 -- Công an tỉnh 1300 157 1143 1298 1095 203 2 2 0
19 -- Ban quản lý Khu kinh tế 1225 37 1188 1214 1100 114 11 11 0
20 -- Bảo hiểm Xã hội tỉnh 1 0 1 1 1 0 0 0 0
21 -- Cục thuế Bình Phước 161 9 152 161 137 24 0 0 0
22 -- Thành phố Đồng Xoài 2770 340 2430 2707 1803 904 63 63 0
23 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Xoài 20644 1680 18964 20003 19658 345 640 640 0
24 -- -- Phường Tân Phú 874 2 872 874 863 11 0 0 0
25 -- -- Phường Tân Xuân 753 1 752 753 747 6 0 0 0
26 -- -- Phường Tân Thiện 613 0 613 612 604 8 1 1 0
27 -- -- Phường Tân Đồng 1269 4 1265 1269 1261 8 0 0 0
28 -- -- Phường Tân Bình 2729 4 2725 2728 2676 52 0 0 0
29 -- -- Phường Tiến Thành 1157 2 1155 1156 1152 4 1 1 0
30 -- -- Xã Tiến Hưng 1550 10 1540 1550 1521 29 0 0 0
31 -- -- Xã Tân Thành 380 0 380 380 366 14 0 0 0
32 -- Huyện Đồng Phú 10981 4665 6316 10362 4224 6138 619 619 0
33 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Phú 21791 1164 20627 20836 16665 4171 954 954 0
34 -- -- Xã Thuận Lợi 263 89 174 258 126 132 5 5 0
35 -- -- TT Tân Phú 1225 18 1207 1215 1192 23 10 10 0
36 -- -- Xã Tân Tiến 289 29 260 277 211 66 12 12 0
37 -- -- Xã Tân Lập 1555 134 1421 1552 1369 183 3 3 0
38 -- -- Xã Tân Hưng 688 53 635 685 622 63 3 3 0
39 -- -- Xã Tân Lợi 119 14 105 118 99 19 1 1 0
40 -- -- Xã Tân Hòa 123 31 92 120 91 29 3 3 0
41 -- -- Xã Tân Phước 132 53 79 128 50 78 4 4 0
42 -- -- Xã Đồng Tiến 545 38 507 533 481 52 12 12 0
43 -- -- Xã Đồng Tâm 118 78 40 118 18 100 0 0 0
44 -- -- Xã Thuận Phú 619 22 597 617 526 91 2 2 0
45 -- Huyện Chơn Thành 6310 2419 3891 5652 4158 1494 658 658 0
46 -- -- CN VPĐK Đất đai Chơn Thành 42322 4813 37509 38755 35078 3677 3567 3567 0
47 -- -- UBND TT Chơn Thành 3266 0 3266 3266 3249 17 0 0 0
48 -- -- UBND xã Minh Hưng (CTH) 273 12 261 272 269 3 0 0 0
49 -- -- UBND xã Minh Thắng 269 3 266 269 256 13 0 0 0
50 -- -- UBND xã Minh Lập 1046 6 1040 1046 1036 10 0 0 0
51 -- -- UBND xã Minh Long 132 6 126 132 130 2 0 0 0
52 -- -- UBND xã Minh Thành 1287 0 1287 1286 1280 6 1 1 0
53 -- -- UBND xã Nha Bích 597 2 595 597 596 1 0 0 0
54 -- -- UBND xã Quang Minh 88 1 87 88 84 4 0 0 0
55 -- -- UBND xã Thành Tâm 1009 1 1008 1009 975 34 0 0 0
56 -- Thị xã Bình Long 2018 487 1531 1916 1443 473 101 101 0
57 -- -- CN VPDK Đất đai Bình Long 15285 2036 13249 14709 13137 1572 576 571 5
58 -- -- UBND Xã Thanh Lương 2485 17 2468 2483 2441 42 0 0 0
59 -- -- UBND Xã Thanh Phú 915 10 905 914 908 6 1 1 0
60 -- -- UBND Phường Phú Thịnh 212 1 211 211 209 2 1 1 0
61 -- -- UBND Phường Hưng Chiến 447 6 441 447 432 15 0 0 0
62 -- -- UBND Phường Phú Đức 240 0 240 238 208 30 2 2 0
63 -- -- UBND Phường An Lộc 330 26 304 329 290 39 1 1 0
64 -- Thị xã Phước Long 1002 22 980 983 913 70 19 19 0
65 -- -- CN VPĐK Đất đai Phước Long 10082 462 9620 9827 9765 62 255 255 0
66 -- -- UBND phường Long Phước 988 2 986 988 984 4 0 0 0
67 -- -- UBND phường Long Thủy 1768 9 1759 1768 1747 21 0 0 0
68 -- -- UBND phường Phước Bình 1411 2 1409 1411 1401 10 0 0 0
69 -- -- UBND phường Sơn Giang 378 2 376 378 378 0 0 0 0
70 -- -- UBND phường Thác Mơ 1396 1 1395 1394 1379 15 2 2 0
71 -- -- UBND xã Long Giang 382 0 382 382 381 1 0 0 0
72 -- -- UBND xã Phước Tín 1587 2 1585 1587 1583 4 0 0 0
73 -- Huyện Hớn Quản 2792 769 2023 2053 1261 792 739 739 0
74 -- -- CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản 15201 1891 13310 13160 11660 1500 2040 2040 0
75 -- -- UBND xã An Khương 425 3 422 415 393 22 10 10 0
76 -- -- UBND xã An Phú 1044 3 1041 1044 1041 3 0 0 0
77 -- -- UBND xã Minh Tâm 55 2 53 55 51 4 0 0 0
78 -- -- UBND xã Tân Hưng 1498 12 1486 1497 1478 19 1 1 0
79 -- -- UBND xã Thanh An 1167 1 1166 1167 1050 117 0 0 0
80 -- -- UBND TT Tân Khai 387 38 349 386 299 87 1 1 0
81 -- -- UBND xã Tân Quan 612 1 611 612 534 78 0 0 0
82 -- -- UBND xã Minh Đức 121 4 117 121 121 0 0 0 0
83 -- -- UBND xã Đồng Nơ 167 5 162 166 165 1 1 1 0
84 -- -- UBND xã Thanh Bình 188 25 163 188 173 15 0 0 0
85 -- -- UBND xã Phước An 283 2 281 282 266 16 0 0 0
86 -- -- UBND xã Tân Lợi 843 13 830 841 813 28 2 2 0
87 -- -- UBND xã Tân Hiệp 60 2 58 60 52 8 0 0 0
88 -- Huyện Phú Riềng 1644 204 1440 1449 1343 106 195 195 0
89 -- -- CN VPĐK Đất đai Phú Riềng 20602 869 19733 19274 19059 215 1328 1328 0
90 -- -- UBND Xã Long Bình 368 2 366 368 255 113 0 0 0
91 -- -- UBND Xã Long Hưng 400 2 398 399 397 2 0 0 0
92 -- -- UBND Xã Long Hà 116 3 113 115 103 12 1 1 0
93 -- -- UBND Xã Long Tân 80 7 73 80 76 4 0 0 0
94 -- -- UBND Xã Bình Sơn 436 1 435 436 411 25 0 0 0
95 -- -- UBND Xã Bình Tân 291 0 291 291 284 7 0 0 0
96 -- -- UBND Xã Bù Nho 1436 17 1419 1436 1418 18 0 0 0
97 -- -- UBND Xã Phú Riềng 1570 17 1553 1570 1480 90 0 0 0
98 -- -- UBND Xã Phú Trung 434 2 432 434 426 8 0 0 0
99 -- -- UBND Xã Phước Tân 1335 5 1330 1335 1317 18 0 0 0
100 -- Huyện Bù Đốp 938 169 769 756 631 125 181 181 0
101 -- -- CN VPĐK Đất đai Bù Đốp 11766 695 11071 11408 10958 450 358 358 0
102 -- -- UBND Xã Tân Tiến 490 9 481 490 469 21 0 0 0
103 -- -- UBND Xã Phước Thiện 86 0 86 86 83 3 0 0 0
104 -- -- UBND Xã Hưng Phước 76 0 76 75 67 8 1 1 0
105 -- -- Thị trấn Thanh Bình 872 23 849 872 845 27 0 0 0
106 -- -- UBND Xã Thanh Hòa 226 0 226 226 218 8 0 0 0
107 -- -- UBND xã Thiện Hưng 1110 0 1110 1110 1088 22 0 0 0
108 -- -- UBND xã Tân Thành 465 4 461 464 460 4 1 1 0
109 -- Huyện Bù Gia Mập 1183 157 1026 958 799 159 225 225 0
110 -- -- CN VP ĐKĐĐ Bù Gia Mập 5161 422 4739 4720 4275 445 440 440 0
111 -- -- UBND Xã Bù Gia Mập 724 27 697 724 687 37 0 0 0
112 -- -- UBND Xã Bình Thắng 475 3 472 475 464 11 0 0 0
113 -- -- UBND Xã Đa kia 1288 14 1274 1288 1235 53 0 0 0
114 -- -- UBND Xã Đức Hạnh 277 36 241 277 229 48 0 0 0
115 -- -- UBND Xã Phú Nghĩa 231 17 214 229 198 31 2 2 0
116 -- -- UBND Xã Đắk Ơ 2626 6 2620 2626 2615 11 0 0 0
117 -- -- UBND Xã Phước Minh 1231 7 1224 1231 1223 8 0 0 0
118 -- -- UBND Xã Phú Văn 1981 10 1971 1981 1950 31 0 0 0
119 -- Huyện Lộc Ninh 1863 449 1414 1589 1572 17 274 274 0
120 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Lộc Ninh 18054 1356 16698 16640 15897 743 1414 1414 0
121 -- -- UBND xã Lộc Hưng 1291 11 1280 1291 1234 57 0 0 0
122 -- -- UBND xã Lộc Thiện 1043 1 1042 1043 1041 2 0 0 0
123 -- -- UBND xã Lộc Thái 1619 2 1617 1618 1610 8 0 0 0
124 -- -- UBND xã Lộc Điền 2461 4 2457 2459 2444 15 1 1 0
125 -- -- UBND xã Lộc Thuận 896 6 890 896 895 1 0 0 0
126 -- -- UBND xã Lộc Khánh 1027 3 1024 1027 1010 17 0 0 0
127 -- -- UBND xã Lộc Thịnh 1019 0 1019 1019 1007 12 0 0 0
128 -- -- UBND xã Lộc Thành 871 2 869 871 838 33 0 0 0
129 -- -- UBND xã Lộc Quang 776 2 774 776 767 9 0 0 0
130 -- -- UBND xã Lộc Phú 157 2 155 157 154 3 0 0 0
131 -- -- UBND xã Lộc Hiệp 268 2 266 268 266 2 0 0 0
132 -- -- UBND xã Lộc Tấn 2372 1 2371 2370 2369 1 2 2 0
133 -- -- UBND xã Lộc An 905 1 904 905 903 2 0 0 0
134 -- -- UBND xã Lộc Thạnh 327 0 327 327 321 6 0 0 0
135 -- -- UBND xã Lộc Hòa 2510 2 2508 2509 2490 19 1 1 0
136 -- -- UBND TT Lộc Ninh 2596 2 2594 2596 2562 34 0 0 0
137 -- Huyện Bù Đăng 2344 702 1642 1619 1308 311 724 724 0
138 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Bù Đăng 7116 1022 6094 5915 5170 745 1190 1190 0
139 -- -- UBND thị trấn Đức Phong 1363 2 1361 1355 1347 8 8 8 0
140 -- -- UBND xã Bom Bo 3004 56 2948 2914 2860 54 89 89 0
141 -- -- UBND xã Bình Minh 1072 26 1046 1043 1029 14 29 29 0
142 -- -- UBND xã Minh Hưng, Bù Đăng 2751 2 2749 2749 2742 7 2 2 0
143 -- -- UBND xã Nghĩa Bình 275 2 273 274 265 9 1 1 0
144 -- -- UBND xã Nghĩa Trung 1054 2 1052 1054 934 120 0 0 0
145 -- -- UBND xã Phú Sơn 1653 10 1643 1637 1594 43 16 16 0
146 -- -- UBND xã Phước Sơn 225 23 202 220 216 4 5 5 0
147 -- -- UBND xã Thọ Sơn 1035 36 999 986 927 59 49 49 0
148 -- -- UBND xã Thống Nhất 3412 78 3334 3282 3232 50 130 130 0
149 -- -- UBND xã Đak Nhau 2725 16 2709 2718 2673 45 7 7 0
150 -- -- UBND xã Đoàn Kết 947 36 911 904 875 29 43 43 0
151 -- -- UBND xã Đăng Hà 577 2 575 575 565 10 2 2 0
152 -- -- UBND xã Đường 10 1248 10 1238 1239 1194 45 9 9 0
153 -- -- UBND xã Đồng Nai 1225 7 1218 1215 1209 6 10 10 0
154 -- -- UBND xã Đức Liễu 2419 32 2387 2401 2265 136 18 18 0
Tổng số: 344574 29164 315410 327103 298529 28574 17439 17434 5

TỶ LỆ HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐƠN VỊ

Tổng số hồ sơ

Tổng số hồ sơ đã giải quyết

Tổng số hồ sơ đang giải quyết

TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI ĐƠN VỊ