Cổng thông tin dịch vụ công
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Đăng nhập cổng dịch vụ công Quốc gia Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI Trung tâm Hành chính công tỉnh đổi tên thành Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh - Thông báo ngừng tiếp nhận hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng tại địa bàn thị xã Phước Long - Thông báo về việc thay đổi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại cơ quan đăng ký kinh doanh - Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến -

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

(*) Click vào tên đơn vị để xem tình hình tiếp nhận giải quyết TTHC tại đơn vị

STT Đơn vị giải quyết TTHC Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận Tổng số Đúng và trước hạn Quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 -- Sở Giáo dục và Đào tạo 301 14 287 287 251 36 14 14 0
2 -- Sở Công thương 3450 5 3445 3443 3440 3 7 7 0
3 -- Sở Giao thông Vận tải 488 47 441 456 425 31 31 31 0
4 -- Sở Kế hoạch và Đầu tư 431 94 337 314 231 83 117 116 1
5 -- Sở Khoa học và Công nghệ 97 1 96 92 92 0 5 5 0
6 -- Sở Lao động TB&XH 243 8 235 237 235 2 6 6 0
7 -- -- Trung tâm DVVL 27 0 27 27 27 0 0 0 0
8 -- -- Trung tâm Bảo trợ Xã hội 9 0 9 9 9 0 0 0 0
9 -- -- Cơ sở Cai nghiện ma túy 3 0 3 3 3 0 0 0 0
10 -- Sở Nội vụ 188 19 169 185 185 0 3 3 0
11 -- Sở Nông nghiệp và PTNT 326 20 306 295 294 1 31 31 0
12 -- Sở Tài nguyên và Môi Trường 801 199 602 713 551 162 88 88 0
13 -- Sở Tài chính 32 0 32 31 31 0 1 0 1
14 -- Trường Cao đẳng Bình Phước 1 0 1 1 1 0 0 0 0
15 -- Sở Xây dựng 509 92 417 474 474 0 35 35 0
16 -- Sở Văn hóa - Thể thao và DL 225 0 225 214 213 1 11 11 0
17 -- Sở Y tế 588 68 520 525 503 22 63 63 0
18 -- Sở Thông tin và Truyền thông 52 2 50 52 50 2 0 0 0
19 -- Sở Tư pháp 1954 216 1738 1717 1694 23 237 237 0
20 -- Công an tỉnh 1141 157 984 1129 1026 103 12 12 0
21 -- Ban quản lý Khu kinh tế 784 37 747 752 735 17 32 32 0
22 -- Bảo hiểm Xã hội tỉnh 1 0 1 1 1 0 0 0 0
23 -- Cục thuế Bình Phước 120 14 106 114 103 11 6 6 0
24 -- Thành phố Đồng Xoài 1912 339 1573 1709 1258 451 203 199 4
25 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Xoài 11962 1674 10288 8915 8709 206 3047 3047 0
26 -- -- Phường Tân Phú 599 2 597 595 586 9 4 4 0
27 -- -- Phường Tân Xuân 319 1 318 319 314 5 0 0 0
28 -- -- Phường Tân Thiện 404 4 400 399 393 6 5 5 0
29 -- -- Phường Tân Đồng 774 4 770 774 769 5 0 0 0
30 -- -- Phường Tân Bình 1715 4 1711 1711 1697 14 3 3 0
31 -- -- Phường Tiến Thành 830 2 828 830 827 3 0 0 0
32 -- -- Xã Tiến Hưng 1008 11 997 1005 983 22 3 3 0
33 -- -- Xã Tân Thành 129 0 129 129 119 10 0 0 0
34 -- Huyện Đồng Phú 9158 4666 4492 8729 3053 5676 429 369 60
35 -- -- CN VPĐK Đất đai Đồng Phú 12435 1131 11304 9316 7078 2238 3119 2898 221
36 -- -- Xã Thuận Lợi 184 89 95 165 60 105 19 17 2
37 -- -- TT Tân Phú 303 18 285 292 278 14 11 11 0
38 -- -- Xã Tân Tiến 175 29 146 147 114 33 28 28 0
39 -- -- Xã Tân Lập 1133 56 1077 1114 1036 78 19 19 0
40 -- -- Xã Tân Hưng 91 57 34 84 26 58 7 5 2
41 -- -- Xã Tân Lợi 95 14 81 90 73 17 5 5 0
42 -- -- Xã Tân Hòa 107 31 76 99 78 21 8 8 0
43 -- -- Xã Tân Phước 100 53 47 83 25 58 17 17 0
44 -- -- Xã Đồng Tiến 364 38 326 345 313 32 19 13 6
45 -- -- Xã Đồng Tâm 136 111 25 81 6 75 55 40 15
46 -- -- Xã Thuận Phú 502 22 480 498 435 63 4 3 1
47 -- Huyện Chơn Thành 4954 2419 2535 3945 2610 1335 1009 1006 3
48 -- -- CN VPĐK Đất đai Chơn Thành 29955 4851 25104 24286 22062 2224 5669 5663 6
49 -- -- UBND TT Chơn Thành 2469 1 2468 2458 2456 2 11 11 0
50 -- -- UBND xã Minh Hưng (CTH) 248 12 236 241 241 0 6 6 0
51 -- -- UBND xã Minh Thắng 154 3 151 153 152 1 1 1 0
52 -- -- UBND xã Minh Lập 652 5 647 651 650 1 1 1 0
53 -- -- UBND xã Minh Long 53 6 47 52 52 0 1 1 0
54 -- -- UBND xã Minh Thành 844 0 844 844 844 0 0 0 0
55 -- -- UBND xã Nha Bích 395 2 393 395 394 1 0 0 0
56 -- -- UBND xã Quang Minh 68 1 67 68 65 3 0 0 0
57 -- -- UBND xã Thành Tâm 626 0 626 624 620 4 2 2 0
58 -- Thị xã Bình Long 1331 486 845 1274 930 344 56 56 0
59 -- -- CN VPDK Đất đai Bình Long 11191 2036 9155 9928 9068 860 1263 1259 4
60 -- -- UBND Xã Thanh Lương 1796 17 1779 1793 1758 35 1 1 0
61 -- -- UBND Xã Thanh Phú 559 10 549 558 554 4 1 1 0
62 -- -- UBND Phường Phú Thịnh 159 1 158 159 157 2 0 0 0
63 -- -- UBND Phường Hưng Chiến 104 6 98 102 99 3 2 2 0
64 -- -- UBND Phường Phú Đức 171 0 171 166 164 2 5 5 0
65 -- -- UBND Phường An Lộc 293 26 267 278 252 26 15 15 0
66 -- Thị xã Phước Long 594 22 572 580 532 48 14 14 0
67 -- -- CN VPĐK Đất đai Phước Long 6514 462 6052 6099 6063 36 415 415 0
68 -- -- UBND phường Long Phước 774 2 772 769 766 3 5 5 0
69 -- -- UBND phường Long Thủy 1132 9 1123 1121 1115 6 11 10 1
70 -- -- UBND phường Phước Bình 1115 3 1112 1113 1110 3 2 2 0
71 -- -- UBND phường Sơn Giang 289 2 287 289 289 0 0 0 0
72 -- -- UBND phường Thác Mơ 954 1 953 952 946 6 2 2 0
73 -- -- UBND xã Long Giang 281 0 281 281 280 1 0 0 0
74 -- -- UBND xã Phước Tín 1165 2 1163 1165 1162 3 0 0 0
75 -- Huyện Hớn Quản 2053 769 1284 1223 667 556 830 823 7
76 -- -- CN VPĐK Đất đai Hớn Quản 8948 1891 7057 5916 5397 519 3031 3023 8
77 -- -- UBND xã An Khương 356 3 353 347 334 13 9 9 0
78 -- -- UBND xã An Phú 775 3 772 773 771 2 2 2 0
79 -- -- UBND xã Minh Tâm 43 2 41 34 31 3 9 9 0
80 -- -- UBND xã Tân Hưng 1228 12 1216 1222 1217 5 6 5 1
81 -- -- UBND xã Thanh An 740 1 739 737 710 27 3 3 0
82 -- -- UBND TT Tân Khai 199 38 161 195 127 68 4 3 1
83 -- -- UBND xã Tân Quan 474 1 473 473 401 72 1 1 0
84 -- -- UBND xã Minh Đức 111 4 107 106 106 0 5 5 0
85 -- -- UBND xã Đồng Nơ 124 5 119 124 123 1 0 0 0
86 -- -- UBND xã Thanh Bình 130 25 105 130 116 14 0 0 0
87 -- -- UBND xã Phước An 281 2 279 277 263 14 3 2 1
88 -- -- UBND xã Tân Lợi 521 15 506 513 490 23 8 8 0
89 -- -- UBND xã Tân Hiệp 48 2 46 42 38 4 6 6 0
90 -- Huyện Phú Riềng 1023 210 813 917 863 54 106 106 0
91 -- -- CN VPĐK Đất đai Phú Riềng 12819 869 11950 11468 11380 88 1351 1351 0
92 -- -- UBND Xã Long Bình 328 2 326 328 216 112 0 0 0
93 -- -- UBND Xã Long Hưng 184 2 182 182 181 1 1 1 0
94 -- -- UBND Xã Long Hà 46 3 43 39 34 5 7 7 0
95 -- -- UBND Xã Long Tân 68 7 61 64 61 3 4 4 0
96 -- -- UBND Xã Bình Sơn 290 1 289 290 284 6 0 0 0
97 -- -- UBND Xã Bình Tân 195 0 195 193 193 0 2 2 0
98 -- -- UBND Xã Bù Nho 988 17 971 985 970 15 3 3 0
99 -- -- UBND Xã Phú Riềng 1028 17 1011 1012 972 40 16 16 0
100 -- -- UBND Xã Phú Trung 258 2 256 258 252 6 0 0 0
101 -- -- UBND Xã Phước Tân 921 5 916 921 905 16 0 0 0
102 -- Huyện Bù Đốp 641 169 472 457 366 91 184 184 0
103 -- -- CN VPĐK Đất đai Bù Đốp 7907 696 7211 7151 6882 269 756 756 0
104 -- -- UBND Xã Tân Tiến 220 9 211 220 206 14 0 0 0
105 -- -- UBND Xã Phước Thiện 51 0 51 51 49 2 0 0 0
106 -- -- UBND Xã Hưng Phước 41 0 41 40 33 7 1 1 0
107 -- -- Thị trấn Thanh Bình 503 19 484 490 476 14 13 13 0
108 -- -- UBND Xã Thanh Hòa 115 0 115 111 106 5 4 4 0
109 -- -- UBND xã Thiện Hưng 685 0 685 682 679 3 3 2 1
110 -- -- UBND xã Tân Thành 203 4 199 197 195 2 6 6 0
111 -- Huyện Bù Gia Mập 702 157 545 636 528 108 66 64 2
112 -- -- CN VP ĐKĐĐ Bù Gia Mập 2893 421 2472 2388 2143 245 504 500 4
113 -- -- UBND Xã Bù Gia Mập 455 27 428 455 422 33 0 0 0
114 -- -- UBND Xã Bình Thắng 340 3 337 336 328 8 4 4 0
115 -- -- UBND Xã Đa kia 1039 14 1025 1039 1008 31 0 0 0
116 -- -- UBND Xã Đức Hạnh 217 36 181 211 163 48 6 6 0
117 -- -- UBND Xã Đắk Ơ 1801 6 1795 1800 1791 9 1 1 0
118 -- -- UBND Xã Phú Nghĩa 127 17 110 127 101 26 0 0 0
119 -- -- UBND Xã Phước Minh 959 7 952 959 953 6 0 0 0
120 -- -- UBND Xã Phú Văn 1025 10 1015 1020 1006 14 5 5 0
121 -- Huyện Lộc Ninh 1203 449 754 732 731 1 471 471 0
122 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Lộc Ninh 11479 1356 10123 9539 9461 78 1940 1940 0
123 -- -- UBND xã Lộc Hưng 649 11 638 646 645 1 3 3 0
124 -- -- UBND xã Lộc Thiện 665 1 664 665 663 2 0 0 0
125 -- -- UBND xã Lộc Thái 784 2 782 783 783 0 0 0 0
126 -- -- UBND xã Lộc Điền 1422 4 1418 1421 1421 0 1 1 0
127 -- -- UBND xã Lộc Thuận 493 6 487 488 488 0 5 5 0
128 -- -- UBND xã Lộc Khánh 793 3 790 790 790 0 3 3 0
129 -- -- UBND xã Lộc Thịnh 610 0 610 610 598 12 0 0 0
130 -- -- UBND xã Lộc Thành 226 2 224 226 198 28 0 0 0
131 -- -- UBND xã Lộc Quang 438 2 436 433 433 0 5 5 0
132 -- -- UBND xã Lộc Phú 123 2 121 122 120 2 1 1 0
133 -- -- UBND xã Lộc Hiệp 143 3 140 142 140 2 1 1 0
134 -- -- UBND xã Lộc Tấn 2011 1 2010 2010 2010 0 1 1 0
135 -- -- UBND xã Lộc An 318 1 317 318 316 2 0 0 0
136 -- -- UBND xã Lộc Thạnh 240 0 240 239 238 1 1 1 0
137 -- -- UBND xã Lộc Hòa 1763 2 1761 1761 1751 10 2 2 0
138 -- -- UBND TT Lộc Ninh 1212 2 1210 1207 1195 12 5 5 0
139 -- Huyện Bù Đăng 1681 702 979 1062 813 249 618 618 0
140 -- -- CN Văn phòng ĐKĐĐ Bù Đăng 4505 1023 3482 3260 2678 582 1242 1241 1
141 -- -- UBND thị trấn Đức Phong 747 2 745 738 733 5 9 9 0
142 -- -- UBND xã Bom Bo 2007 56 1951 1929 1890 39 77 77 0
143 -- -- UBND xã Bình Minh 708 27 681 676 665 11 32 32 0
144 -- -- UBND xã Minh Hưng, Bù Đăng 1652 2 1650 1628 1625 3 24 24 0
145 -- -- UBND xã Nghĩa Bình 136 2 134 135 127 8 1 1 0
146 -- -- UBND xã Nghĩa Trung 627 2 625 627 603 24 0 0 0
147 -- -- UBND xã Phú Sơn 953 10 943 950 921 29 3 3 0
148 -- -- UBND xã Phước Sơn 178 23 155 157 153 4 21 21 0
149 -- -- UBND xã Thọ Sơn 627 36 591 585 555 30 42 42 0
150 -- -- UBND xã Thống Nhất 2154 78 2076 2052 2014 38 102 102 0
151 -- -- UBND xã Đak Nhau 1755 16 1739 1746 1727 19 9 9 0
152 -- -- UBND xã Đoàn Kết 543 36 507 509 494 15 34 34 0
153 -- -- UBND xã Đăng Hà 440 2 438 438 434 4 2 2 0
154 -- -- UBND xã Đường 10 789 10 779 740 735 5 49 22 27
155 -- -- UBND xã Đồng Nai 711 7 704 700 695 5 11 11 0
156 -- -- UBND xã Đức Liễu 1595 32 1563 1573 1506 67 22 22 0
Tổng số: 225529 29150 196379 197620 179081 18539 27893 27513 380

TỶ LỆ HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐƠN VỊ

Tổng số hồ sơ

Tổng số hồ sơ đã giải quyết

Tổng số hồ sơ đang giải quyết

TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI ĐƠN VỊ