1 |
1.009398.000.00.00.H10 - 30. Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
572 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
2 |
1.009399.000.00.00.H10 - 31. Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
641 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
3 |
1.009403.000.00.00.H10 - 32. Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
502 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
4 |
1.008895.000.00.00.H10 - 50. Thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
641 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
5 |
1.008896.000.00.00.H10 - 51. Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
559 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
6 |
1.008897.000.00.00.H10 - 52. Thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
656 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
7 |
1.001211.000.00.00.H10 - 25. Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
473 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
8 |
1.001191.000.00.00.H10 - 26. Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
469 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
9 |
1.001182.000.00.00.H10 - 27. Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
546 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
10 |
1.001147.000.00.00.H10 - 28. Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
422 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
11 |
1.008201.000.00.00.H10 - 35. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Xuất bản in và phát hành |
538 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
12 |
1.009397.000.00.00.H10 - 29. Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật Trung ương) |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
770 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
13 |
1.000067.000.00.00.H10 - 19. Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
1293 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
14 |
1.001029.000.00.00.H10 - Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
586 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
15 |
1.000922.000.00.00.H10 - Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
554 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
16 |
1.012393.000.00.00.H10 - Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh (cấp tỉnh) |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Thi đua, khen thưởng |
581 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
17 |
1.004645.000.00.00.H10 - 41. Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
586 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
18 |
1.001229.000.00.00.H10 - 24. Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Văn Hóa |
457 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
19 |
1.012403.000.00.00.H10 - Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại (cấp tỉnh) |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Thi đua, khen thưởng |
89 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|
20 |
2.001766.000.00.00.H10 - 14. Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Sở Văn hóa - Thể thao và DL |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
715 |
Toàn trình
|
Nộp hồ sơ
|