THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.009972.000.00.00.H10 - 12.1.b.HT.(Không qua UBND) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.(nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 349 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.009972.000.00.00.H10 - 12.1.QLXD.(Không qua UBND) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.(nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 414 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.009974.000.00.00.H10 - 1.2 HT Cấp giấy phép xây dựng (Lấy ý kiến Sở nghành liên quan ) Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 368 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.009974.000.00.00.H10 - 1.1.Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 477 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.009974.000.00.00.H10 - 1.1.HT Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 320 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.009973.000.00.00.H10 - 13. HT. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Công trình cấp II, III) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 237 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.009984.000.00.00.H10 - 20. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất hoặc hư hỏng) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 701 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.009985.000.00.00.H10 - 21. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 726 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.009986.000.00.00.H10 - 22. Cấp Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 765 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009975.000.00.00.H10 - 2.2 (Trường hợp xin ý kiến) Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 841 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.009976.000.00.00.H10 - 3.2 (Trường hợp xin ý kiến) Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 509 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.009972.000.00.00.H10 - 12.1.chicuc (Không qua UBND) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. (nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 279 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.009989.000.00.00.H10 - 8. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 684 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.009991.000.00.00.H10 - 10. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 734 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.009987.000.00.00.H10 - 16. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 755 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.009982.000.00.00.H10 - 17. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 855 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.009983.000.00.00.H10 - 18. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 671 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.009928.000.00.00.H10 - 19. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 724 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.009976.000.00.00.H10 - 3.1 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 743 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.009988.000.00.00.H10 - 7. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 1380 Toàn trình Nộp hồ sơ