# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.004222.000.00.00.H10 - 2. Đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã) Thị trấn Thanh Bình Công an (X) 19716 Một phần
2 1.002755.000.00.00.H10 - 16. Gia hạn tạm trú tại Công an cấp xã Thị trấn Thanh Bình Công an (X) 19191 Một phần
3 1.004335.000.00.00.H10 - 20. Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân thực hiện tại cấp xã (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an) Thị trấn Thanh Bình Công an (X) 18597 Một phần
4 2.002327 - 47.2 Trợ cấp mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ Quốc tế - Trường hợp có giấy chứng tử Thị trấn Thanh Bình Lao động - TBXH (X) 26130 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.000954.000.00.00.H10 - 1. Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm (cấp xã) Thị trấn Thanh Bình Văn hóa thể thao (X) 22148 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.010812.000.00.00.H10 - 6. Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý Thị trấn Thanh Bình Lao động - TBXH (X) 19931 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 2.002308.000.00.00.H10 - 18. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Thị trấn Thanh Bình Lao động - TBXH (X) 28590 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 2.002161.000.00.00.H10 - 6. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Thị trấn Thanh Bình Nông nghiệp và PTNT (X) 24017 Một phần Nộp hồ sơ
9 2.002163.000.00.00.H10 - 4. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Thị trấn Thanh Bình Nông nghiệp và PTNT (X) 24834 Một phần Nộp hồ sơ
10 2.001621.000.00.00.H10 - 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xă thực hiện) Thị trấn Thanh Bình Nông nghiệp và PTNT (X) 27044 Một phần Nộp hồ sơ
11 1.008901.000.00.00.H10 - 4. Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng Thị trấn Thanh Bình Văn hóa thể thao (X) 19878 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.008902.000.00.00.H10 - 5. Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng Thị trấn Thanh Bình Văn hóa thể thao (X) 21002 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.004443.000.00.00.H10 - 3. Thủ tục cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại. Thị trấn Thanh Bình Giáo dục - Đào tạo (X) 22157 Một phần Nộp hồ sơ
14 2.000206.000.00.00.H10 - 1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã Thị trấn Thanh Bình Công thương (X) 22249 Một phần Nộp hồ sơ
15 1.010736.000.00.00.H10 - Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Thị trấn Thanh Bình Môi trường (cấp xã, phường) 24801 Một phần Nộp hồ sơ
16 2.001023.000.00.00.H10 - Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Thị trấn Thanh Bình Hộ tịch (X) 379 Một phần Nộp hồ sơ
17 2.002165.000.00.00.H10 - Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Thị trấn Thanh Bình Hộ tịch (X) 1294 Một phần Nộp hồ sơ
18 2.002621.000.00.00.H10 - Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Thị trấn Thanh Bình Hộ tịch (X) 174 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.012379.000.00.00.H10 - Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến (Cấp xã) Thị trấn Thanh Bình Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 77 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.012378.000.00.00.H10 - Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình (Cấp xã) Thị trấn Thanh Bình Tôn giáo - Thi đua khen thưởng (X) 78 Toàn trình Nộp hồ sơ