# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 2.000477.000.00.00.H10 - 7. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Huyện Phú Riềng Lao động - TBXH (H) 4050 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.010940.000.00.00.H10 - 21. Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Huyện Phú Riềng Lao động - TBXH (H) 4944 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.010939.000.00.00.H10 - 20. Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Huyện Phú Riềng Lao động - TBXH (H) 4804 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.004946.000.00.00.H10 - 1. Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Huyện Phú Riềng Lao động - TBXH (H) 5291 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 2.001942.000.00.00.H10 - 6. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Huyện Phú Riềng Lao động - TBXH (H) 4544 Một phần Nộp hồ sơ
6 2.000559.000.00.00.H10 - Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ. Huyện Phú Riềng Y tế (H) 5572 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 2.000356.000.00.00.H10 - Tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Huyện Phú Riềng Nội vụ (H) 4011 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.003886.000.00.00.H10 - 16.1. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Huyện Phú Riềng Đất đai 6470 Một phần
9 1.003886.000.00.00.H10 - 16.2. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, có thuế) Huyện Phú Riềng Đất đai 6555 Một phần
10 1.004227.000.00.00.H10 - 34.2 (Chỉnh lý trang 4 - Có thuế) Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Huyện Phú Riềng Đất đai 7117 Một phần
11 1.004227.000.00.00.H10 - 34.3 (Cấp mới GCN - Không thuế) Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Huyện Phú Riềng Đất đai 6880 Một phần
12 1.004227.000.00.00.H10 - 34.1 (Chỉnh lý trang 4 - Không thuế) Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Huyện Phú Riềng Đất đai 6765 Một phần
13 1.004221.000.00.00.H10 - 18.1. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cập nhật, chỉnh lý trang 3, 4, có thuế). Huyện Phú Riềng Đất đai 8476 Một phần Nộp hồ sơ
14 1.004221.000.00.00.H10 - 35.1 (Chỉnh lý trang 4) Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Huyện Phú Riềng Đất đai 7772 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.004206.000.00.00.H10 - 37.2 (Cấp mới GCN) Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Huyện Phú Riềng Đất đai 8229 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.004203.000.00.00.H10 - 21.1. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (có thuế, số lượng thửa tách lớn hơn 10 thửa) Huyện Phú Riềng Đất đai 8370 Một phần Nộp hồ sơ
17 1.004199.000.00.00.H10 - 22. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Có thuế). Huyện Phú Riềng Đất đai 9237 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.003572.000.00.00.H10 - 23.1. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (không thuế) Huyện Phú Riềng Đất đai 6719 Một phần Nộp hồ sơ
19 1.003031.000.00.00.H10 - 24. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.( Thẩm quyền Văn Phòng Tỉnh) Huyện Phú Riềng Đất đai 6817 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.002335.000.00.00.H10 - 26. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu. Huyện Phú Riềng Đất đai 4552 Một phần