CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.004494.000.00.00.H10 - 1. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2456 4 Nộp hồ sơ mức 4
2 1.006390.000.00.00.H10 - 2. Để trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2419 4 Nộp hồ sơ mức 4
3 1.006444.000.00.00.H10 - 3. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2334 4 Nộp hồ sơ mức 4
4 1.006445.000.00.00.H10 - 4. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2391 2
5 1.004515.000.00.00.H10 - 5. Giải thể trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2386 2
6 1.005106.000.00.00.H10 - 30. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2291 4 Nộp hồ sơ mức 4
7 1.005097.000.00.00.H10 - 31. Quy trình đánh giá, xếp loại cộng đồng học tập cấp xã Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2400 4 Nộp hồ sơ mức 4
8 1.003702.000.00.00.H10 - 35. Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2361 4 Nộp hồ sơ mức 4
9 2.002481.000.00.00.H10 - 18. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2497 4 Nộp hồ sơ mức 4
10 2.001904.000.00.00.H10 - 21. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 3312 2
11 1.005108.000.00.00.H10 - 22. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2425 2
12 1.005099.000.00.00.H10 - 11. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2409 4 Nộp hồ sơ mức 4
13 1.004438.000.00.00.H10 - 34. Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã thôn đặc biệt khó khăn Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2439 4 Nộp hồ sơ mức 4
14 1.001622.000.00.00.H10 - 36. Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 2307 4 Nộp hồ sơ mức 4
15 1.008724.000.00.00.H10 - 32. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 1007 4 Nộp hồ sơ mức 4
16 1.008725.000.00.00.H10 - 33. Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường THCS tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 1048 4 Nộp hồ sơ mức 4
17 1.008950.000.00.00.H10 - 37. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 1076 4 Nộp hồ sơ mức 4
18 1.008951.000.00.00.H10 - 38. Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 1042 4 Nộp hồ sơ mức 4