# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.011442.000.00.00.H10 - Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đăng ký biện pháp bảo đảm 56 Một phần
2 1.004199.000.00.00.H10 - 39.1. Cấp đổi Giấy chứng nhận (Không thay đổi ranh giới, diện tích) CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 5596 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 2.000801.000.00.00.H10 - Đăng ký thế chấp QSD đất, tài sản gắn liền với đất; dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai; tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận QSH trên GCN; bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu; Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng QSD đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai 1308 Một phần
4 1.011445.000.00.00.H10 - Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đăng ký biện pháp bảo đảm 74 Một phần
5 NOTUPDATE - A2. Trích đo bản đồ địa chính thửa đất (Không kiểm tra thực địa, tách từ 10 thửa trở lên) CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai 3216 Một phần
6 1.002273.000.00.00.H10 - 44.4. (Cấp mới GCN, dưới 10 thửa) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 4110 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.004203.000.00.00.H10 - 38.2. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Từ 10 đến 50 thửa) CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 5603 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 2.000880.000.00.00.H10 - 47.2. (Cấp mới GCN) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá QSDĐ, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia QSDĐ, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa QSDĐ vào doanh nghiệp CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 3357 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.004199.000.00.00.H10 - 39.2. Cấp đổi Giấy chứng nhận (Thay đổi ranh giới, diện tích dưới 10 thửa) CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 6058 Một phần Nộp hồ sơ
10 1.002273.000.00.00.H10 - 44.1. (Chỉnh lý trang 4, dưới 10 thửa) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 6863 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 2.000889.000.00.00.H10 - 46.3. (Cấp mới GCN, từ 10 đến 50 thửa) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 4300 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 2.000889.000.00.00.H10 - 46.2. (Cấp mới GCN, dưới 10 thửa) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 6025 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.005194.000.00.00.H10 - 48.1. (Không thuế) Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 3160 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.002273.000.00.00.H10 - 44.6. (Cấp mới GCN, trên 50 thửa) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 5235 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.004199.000.00.00.H10 - 39.6. Cấp đổi chính quy (Đã ký GCN, không thuế) CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 5056 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.005194.000.00.00.H10 - 48.2. (Có thuế) Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 2956 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.004199.000.00.00.H10 - 39.4. Cấp đổi Giấy chứng nhận (Thay đổi ranh giới, diện tích trên 50 thửa) CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 7925 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 2.000976.000.00.00.H10 - 43.2. (Cấp mới GCN) Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 2993 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.002993.000.00.00.H10 - 45.2. (Cấp mới GCN) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 5174 Một phần Nộp hồ sơ
20 1.002273.000.00.00.H10 - 44.5. (Cấp mới GCN, từ 10 đến 50 thửa) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở CN VPĐKĐĐ huyện Hớn Quản Đất đai - QĐ3100 6075 Toàn trình Nộp hồ sơ