# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.002973.000.00.00.H10 - 27. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. Huyện Phú Riềng Đất đai 4586 Một phần
2 1.002255.000.00.00.H10 - 28. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Huyện Phú Riềng Đất đai 4974 Một phần
3 1.002380.000.00.00.H10 - 29.1 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp(Không thuế) Huyện Phú Riềng Đất đai 6654 Một phần Nộp hồ sơ
4 2.000955.000.00.00.H10 - 30. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Cấp mới, có thuế) Huyện Phú Riềng Đất đai 5053 Một phần
5 2.000889.000.00.00.H10 - 32. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (Cấp mới Giấy chứng nhận) Huyện Phú Riềng Đất đai 5721 Một phần
6 1.005194.000.00.00.H10 - 34.1 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (Không thuế) Huyện Phú Riềng Đất đai 7025 Một phần Nộp hồ sơ
7 NOTUPDATE - A3. Trích đo bản đồ địa chính thửa đất ( Kiểm tra thực địa, dưới 10 thửa) Huyện Phú Riềng Đất đai 4870 Một phần
8 NOTUPDATE - B. Trích lục bản đồ địa chính thửa đất. Huyện Phú Riềng Đất đai 6115 Một phần
9 2.001659.000.00.00.H10 - 6. Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Huyện Phú Riềng Giao thông vận tải (H) 4879 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.003930.000.00.00.H10 - 5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Huyện Phú Riềng Giao thông vận tải (H) 4890 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.004002.000.00.00.H10 - 2. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Huyện Phú Riềng Giao thông vận tải (H) 4724 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.004047.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. Huyện Phú Riềng Giao thông vận tải (H) 4926 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.000473.000.00.00.H10 - 14. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Huyện Phú Riềng Công thương 4221 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 NOTUPDATE - A1. Trích đo bản đồ địa chính thửa đất (Kiểm tra thực địa, tách từ 10 thửa trở lên) Huyện Phú Riềng Đất đai 4751 Một phần
15 1.004439.000.00.00.H10 - 28. Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 4860 Một phần Nộp hồ sơ
16 1.001639.000.00.00.H10 - 10. Giải thể trường tiểu học Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 4787 Một phần Nộp hồ sơ
17 1.004552.000.00.00.H10 - 8. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 4982 Một phần Nộp hồ sơ
18 2.001842.000.00.00.H10 - 7. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 5037 Một phần Nộp hồ sơ
19 1.004555.000.00.00.H10 - 6. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 4842 Một phần Nộp hồ sơ
20 2.001837.000.00.00.H10 - 26. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Huyện Phú Riềng Giáo dục - Đào tạo (H) 4878 Một phần Nộp hồ sơ