TIN MỚI:

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.009973.000.00.00.H10 - 13.HT(không qua UBND). Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Công trình cấp II, III) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 500 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.009978.000.00.00.H10 - 5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 4626 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.010747.000.00.00.H10 - 2. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND tỉnh quyết định việc đầu tư Sở Xây dựng Kinh doanh bất động sản 1450 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.002572.000.00.00.H10 - 3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Sở Xây dựng Kinh doanh bất động sản 1561 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.006871.000.00.00.H10 - 1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Sở Xây dựng Vật liệu xây dựng 1207 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 1.009974.000.00.00.H10 - 1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 6982 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.009977.000.00.00.H10 - 4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 887 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.002701.000.00.00.H10 - 7. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Sở Xây dựng Quy hoạch xây dựng - Kiến trúc 5489 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.003011.000.00.00.H10 - 8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Sở Xây dựng Quy hoạch xây dựng - Kiến trúc 4681 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009972.000.00.00.H10 - 12.1 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 862 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.009972.000.00.00.H10 - 5.HT. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở . (Công trình còn lại) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 440 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.009973.000.00.00.H10 - 13.(Chi cuc). Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Công trình còn lại) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 484 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.009973.000.00.00.H10 - 13.QLXD (không qua UBND). Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Công trình còn lại) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 312 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.009973.000.00.00.H10 - 13. Chi cuc ( không qua UBND). Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Công trình còn lại) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 468 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.009972.000.00.00.H10 - 1.1.chicuc Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. (nhóm B) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 548 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.009972.000.00.00.H10 - 12.2.Chicuc.(Không qua UBND) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (nhóm C) Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng 423 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.007764.000.00.00.H10 - 9. Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Sở Xây dựng Nhà ở và Công sở 1465 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.007765.000.00.00.H10 - 10. Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Sở Xây dựng Nhà ở và Công sở 1126 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.007766.000.00.00.H10 - 12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Sở Xây dựng Nhà ở và Công sở 661 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.007767.000.00.00.H10 - 11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Sở Xây dựng Nhà ở và Công sở 598 Toàn trình Nộp hồ sơ