THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.004964.000.00.00.H10 - 15. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chia Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 48019 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 2.001159.000.00.00.H10 - 15. Lưu trú và tiếp nhận lưu trú tại Công an cấp xã Xã Tân Lập Công an (X) 19252 Một phần
3 1.012084.000.00.00.H10 - Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân Xã Tân Lập Văn hóa thể thao (X) 523 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 2.001947.000.00.00.H10 - 31. Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 52966 Một phần Nộp hồ sơ
5 1.010810.000.00.00.H10 - 4. Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 41119 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.001661.000.00.00.H10 - 29. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân. Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 64048 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.001758.000.00.00.H10 - 24. Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 49190 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.001753.000.00.00.H10 - 25. Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 50234 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.001739.000.00.00.H10 - 26. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 45514 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 2.002205.000.00.00.H10 - Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường Xã Tân Lập Đất đai (X) 48262 Một phần
11 1.000894.000.00.00.H10 - Đăng ký kết hôn Xã Tân Lập Hộ tịch (X) 45299 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.004772.000.00.00.H10 - Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Xã Tân Lập Hộ tịch (X) 44190 Một phần Nộp hồ sơ
13 1.000689.000.00.00.H10 - Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con Xã Tân Lập Hộ tịch (X) 63916 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.000132.000.00.00.H10 - 41. Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 48524 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.010941.000.00.00.H10 - 42. Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Xã Tân Lập Lao động - TBXH (X) 51178 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.003604.000.00.00.H10 - 1. Trợ cấp đối với dân quân bị ốm hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị ốm dẫn đến chết Xã Tân Lập Quân sự (X) 23904 Một phần
17 1.003340.000.00.00.H10 - 2. Trợ cấp đối với dân quân bị tai nạn hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị tai nạn dẫn đến chết Xã Tân Lập Quân sự (X) 23927 Một phần
18 1.001821.000.00.00.H10 - 1. Đăng ký Nghĩa vụ quân sự (Nghĩa vụ quân sự) lần đầu Xã Tân Lập Quân sự (X) 27207 Một phần
19 1.001805.000.00.00.H10 - 2. Đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị Xã Tân Lập Quân sự (X) 25164 Một phần
20 1.001771.000.00.00.H10 - 3. Đăng ký Nghĩa vụ quân sự bổ sung Xã Tân Lập Quân sự (X) 24630 Một phần