CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.009907.000.00.00.H10 - 10. Cấp lại Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp huyện) Thị xã Chơn Thành Công an (H) 1812 Một phần Nộp hồ sơ
2 1.009908.000.00.00.H10 - 11. Phê duyệt phương án chữa cháy của cơ sở (thực hiện tại cấp huyện) Thị xã Chơn Thành Công an (H) 1796 Một phần Nộp hồ sơ
3 1.009909.000.00.00.H10 - 12. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu nổ công nghiệp) (thực hiện tại cấp huyện) Thị xã Chơn Thành Công an (H) 1766 Một phần Nộp hồ sơ
4 1.009910.000.00.00.H10 - 13. Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu nổ công nghiệp) (thực hiện tại cấp huyện) Thị xã Chơn Thành Công an (H) 1784 Một phần Nộp hồ sơ
5 1.009913.000.00.00.H10 - 14. Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân (thực hiện tại cấp huyện) Thị xã Chơn Thành Công an (H) 1477 Một phần Nộp hồ sơ
6 2.000599.000.00.00.H10 - Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Thị xã Chơn Thành Công thương 3251 Một phần Nộp hồ sơ
7 1.000473.000.00.00.H10 - 14. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Thị xã Chơn Thành Công thương 3241 Một phần Nộp hồ sơ
8 1.007254.000.00.00.H10 - 15. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Thị xã Chơn Thành Công thương 3285 Một phần Nộp hồ sơ
9 2.002096.000.00.00.H10 - 16. Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Thị xã Chơn Thành Công thương 3280 Một phần Nộp hồ sơ
10 2.000748.000.00.00.H10 - Cải chính hộ tịch Thị xã Chơn Thành Hộ tịch (H) 11292 Một phần Nộp hồ sơ
11 2.000748.000.00.00.H10 - Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Thị xã Chơn Thành Hộ tịch (H) 8497 Một phần Nộp hồ sơ
12 1.004837.000.00.00.H10 - Đăng ký giám hộ Thị xã Chơn Thành Hộ tịch (H) 12117 Một phần Nộp hồ sơ
13 2.000559.000.00.00.H10 - Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ. Thị xã Chơn Thành Y tế (H) 4102 Toàn trình Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
14 1.001138.000.00.00.H10 - Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Thị xã Chơn Thành Y tế (H) 3966 Toàn trình Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
15 2.000552.000.00.00.H10 - Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Thị xã Chơn Thành Y tế (H) 3914 Toàn trình Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
16 2.001283.000.00.00.H10 - Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. Thị xã Chơn Thành Công thương 4326 Một phần Nộp hồ sơ
17 2.001270.000.00.00.H10 - Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. Thị xã Chơn Thành Công thương 4025 Một phần Nộp hồ sơ
18 2.001261.000.00.00.H10 - Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Thị xã Chơn Thành Công thương 4198 Một phần Nộp hồ sơ
19 2.000615.000.00.00.H10 - Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Thị xã Chơn Thành Công thương 4088 Một phần Nộp hồ sơ
20 2.001240.000.00.00.H10 - Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Thị xã Chơn Thành Công thương 4017 Một phần Nộp hồ sơ