THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

# Dịch vụ công Cơ quan thực hiện Lĩnh vực Lượt xem Mức độ Chọn
1 1.004047.000.00.00.H10 - 67. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 621 Toàn trình Nộp hồ sơ
2 1.004002.000.00.00.H10 - 68. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 578 Toàn trình Nộp hồ sơ
3 1.003970.000.00.00.H10 - 69. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 578 Toàn trình Nộp hồ sơ
4 1.006391.000.00.00.H10 - 70. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 599 Toàn trình Nộp hồ sơ
5 1.003930.000.00.00.H10 - 71. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 639 Toàn trình Nộp hồ sơ
6 2.001659.000.00.00.H10 - 72. Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 568 Toàn trình Nộp hồ sơ
7 1.009454.000.00.00.H10 - 84. Công bố hoạt động bến thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 204 Toàn trình Nộp hồ sơ
8 1.009455.000.00.00.H10 - 85. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 182 Toàn trình Nộp hồ sơ
9 1.009461.000.00.00.H10 - 78. Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 200 Toàn trình Nộp hồ sơ
10 1.009463.000.00.00.H10 - 79. Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 206 Toàn trình Nộp hồ sơ
11 1.009464.000.00.00.H10 - 80. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 192 Toàn trình Nộp hồ sơ
12 1.009465.000.00.00.H10 - 81. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 210 Toàn trình Nộp hồ sơ
13 1.009452.000.00.00.H10 - 82. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 186 Toàn trình Nộp hồ sơ
14 1.009453.000.00.00.H10 - 83. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 179 Toàn trình Nộp hồ sơ
15 1.003658.000.00.00.H10 - 86. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 578 Toàn trình Nộp hồ sơ
16 1.009442.000.00.00.H10 - 73. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 185 Toàn trình Nộp hồ sơ
17 1.009447.000.00.00.H10 - 74. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 182 Toàn trình Nộp hồ sơ
18 1.009451.000.00.00.H10 - 75. Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 202 Toàn trình Nộp hồ sơ
19 1.009459.000.00.00.H10 - 76. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 192 Toàn trình Nộp hồ sơ
20 1.009460.000.00.00.H10 - 77. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Sở Giao thông Vận tải Đường thủy nội địa 194 Toàn trình Nộp hồ sơ